Nhãn hiệu của AJANTA PHARMA LIMITED
AJANTA PHARMA LIMITED có 159 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 150 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
159 đơn · trang 1/6 · Xem thống kê chung · Tra một tên
SEMAFYĐơn VN-4-2025-32294 · nộp 04/07/2025 · văn bằng 4-0629264-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED
APRAZOLEĐơn VN-4-2024-05862 · nộp 15/02/2024 · văn bằng 4-0596166-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED
AMADAYĐơn VN-4-2024-05861 · nộp 15/02/2024 · văn bằng 4-0598103-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED- VILDAREL
Đơn VN-4-2020-07274 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0529194-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - SITAPRIL
Đơn VN-4-2017-40575 · nộp 06/12/2017 · văn bằng 4-0350361-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - CLARANTA
Đơn VN-4-2012-23111 · nộp 16/10/2012 · văn bằng 4-0223052-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - APRAZOLE - 20
Đơn VN-4-2012-23110 · nộp 16/10/2012 · văn bằng 4-0223051-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - AMADAY
Đơn VN-4-2012-23109 · nộp 16/10/2012 · văn bằng 4-0222354-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - TAPENAX
Đơn VN-4-2012-14898 · nộp 10/07/2012 · văn bằng 4-0212552-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - TACALSIS
Đơn VN-4-2012-14897 · nộp 10/07/2012 · văn bằng 4-0212551-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - LECORAST
Đơn VN-4-2012-14896 · nộp 10/07/2012 · văn bằng 4-0212550-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - DYLDES
Đơn VN-4-2011-01691 · nộp 26/01/2011 · văn bằng 4-0181430-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - GANHERP
Đơn VN-4-2011-00707 · nộp 13/01/2011 · văn bằng 4-0189026-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - FLUPIXA
Đơn VN-4-2010-16169 · nộp 30/07/2010 · văn bằng 4-0181109-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - NORMPEP
Đơn VN-4-2010-08786 · nộp 27/04/2010 · văn bằng 4-0172015-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - LAXLYTE JUNIOR
Đơn VN-4-2009-27715 · nộp 21/12/2009 · văn bằng 4-0161682-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - FEBUZEX
Đơn VN-4-2009-27133 · nộp 15/12/2009 · văn bằng 4-0190373-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - LAFUTAX
Đơn VN-4-2009-26215 · nộp 03/12/2009 · văn bằng 4-0163516-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - LUCOBAC
Đơn VN-4-2009-21814 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0157885-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - RETAZEX
Đơn VN-4-2009-18982 · nộp 08/09/2009 · văn bằng 4-0162126-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - MILPRAN
Đơn VN-4-2009-15760 · nộp 30/07/2009 · văn bằng 4-0154077-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - LOTECOR LS
Đơn VN-4-2009-15701 · nộp 29/07/2009 · văn bằng 4-0161950-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - LOTECOR
Đơn VN-4-2009-15700 · nộp 29/07/2009 · văn bằng 4-0161949-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - DIFPRED
Đơn VN-4-2009-15156 · nộp 23/07/2009 · văn bằng 4-0154153-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - XYNOLUBE
Đơn VN-4-2009-08783 · nộp 07/05/2009 · văn bằng 4-0155762-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - APLEVAX DUO
Đơn VN-4-2009-02595 · nộp 20/02/2009 · văn bằng 4-0147078-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED - NEPAFLAM
Đơn VN-4-2009-01526 · nộp 04/02/2009 · văn bằng 4-0148716-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.