MEIPING
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-04285, ngày nộp 18/04/2005. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MEIPING Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-04285 |
| Ngày nộp đơn | 18/04/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/12/2005 |
| Số văn bằng | 4-0074216-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/08/2006 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | DAINIPPON SUMITOMO PHARMA CO., LTD. 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-04285).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MeiLing Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-61451 · nhóm 30
MEILIN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-37375 · nhóm 28
Meilin Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-45761 · nhóm 18, 25, 35
MEILIN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-02041 · nhóm 3
Meibin Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-18138 · nhóm 14
MEI-XIN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-05467 · nhóm 16, 29, 30, 35, 43
MEIPEN Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-13974 · nhóm 5
MEILIN Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1995-21343 · nhóm 3
Meijin Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-08377 · nhóm 30, 35
Meijin Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-39070 · nhóm 25
Nhãn khác của DAINIPPON SUMITOMO PHARMA CO., LTD. — 6 đơn
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2013-05153 · nộp 21/03/2013 · nhóm 5
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2013-05154 · nộp 21/03/2013 · nhóm 5
MEXCELLEN Hết hạn
đơn VN-4-2005-03762 · nộp 07/04/2005 · nhóm 5
MEFFICA Hết hạn
đơn VN-4-2005-03764 · nộp 07/04/2005 · nhóm 5
ALMARL Hết hạn
đơn VN-4-2005-01906 · nộp 23/02/2005 · nhóm 5
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.