DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.713/6.287

  1. Mẫu nhãn CABILANT
    CABILANT

    Đơn VN-4-2005-04457 · nộp 21/04/2005 · văn bằng 4-0080421-000
    Chủ đơn: WYETH LLC(US), Wyeth(US), WYETH LLC

  2. Mẫu nhãn UNIMELO
    UNIMELO

    Đơn VN-4-2005-04423 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0077902-000
    Chủ đơn: J. B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited

  3. Mẫu nhãn LANSOLEK
    LANSOLEK

    Đơn VN-4-2005-04422 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0077901-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited

  4. Mẫu nhãn SISMYODINE
    SISMYODINE

    Đơn VN-4-2005-04414 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0080787-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Gia Thịnh

  5. Mẫu nhãn ALCLAV
    ALCLAV

    Đơn VN-4-2005-04392 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0087274-000
    Chủ đơn: ALKEM LABORATORIES LIMITED

  6. Mẫu nhãn NAPHALEVA
    NAPHALEVA

    Đơn VN-4-2005-04381 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0087893-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  7. Mẫu nhãn CURESUPE
    CURESUPE

    Đơn VN-4-2005-04372 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0092623-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hoá nông Lúa Vàng

  8. Mẫu nhãn VINICLO
    VINICLO

    Đơn VN-4-2005-04368 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0085714-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc sát trùng Việt Nam (VIPESCO)

  9. Mẫu nhãn PINKVALI
    PINKVALI

    Đơn VN-4-2005-04362 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0093569-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hóc Môn

  10. Mẫu nhãn CLINDESSE
    CLINDESSE

    Đơn VN-4-2005-04336 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0088090-000
    Chủ đơn: DrugTech Corporation (a corporation of Delaware)

  11. Mẫu nhãn DARIVITON
    DARIVITON

    Đơn VN-4-2005-04326 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086259-000
    Chủ đơn: Công ty Dược và Vật tư Y tế Tỉnh Bình Dương (BIPHARCO)

  12. Mẫu nhãn ORAMULTI
    ORAMULTI

    Đơn VN-4-2005-04325 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0085794-000
    Chủ đơn: Công ty Dược và Vật tư Y tế Tỉnh Bình Dương (BIPHARCO)

  13. Mẫu nhãn GLUCOSAMIN
    GLUCOSAMIN

    Đơn VN-4-2005-04324 · nộp 18/04/2005
    Chủ đơn: SAMSUNG CORPORATION

  14. Mẫu nhãn ROGEN
    ROGEN

    Đơn VN-4-2005-04323 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0107687-000
    Chủ đơn: SAMSUNG CORPORATION

  15. Mẫu nhãn THREE
    THREE

    Đơn VN-4-2005-04321 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0085786-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL NUTRITION CO. LTD. A/S

  16. Mẫu nhãn VN-4-2005-04320
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-04320 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0085785-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL NUTRITION CO. LTD. A/S

  17. Mẫu nhãn VN-4-2005-04319
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-04319 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0085784-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL NUTRITION CO. LTD. A/S

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.