DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.676/2.717

  1. Mẫu nhãn OPTIMA
    OPTIMA

    Đơn VN-4-1993-16378 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0017484-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALLMOLIVE COMPANY

  2. Mẫu nhãn Plax
    Plax

    Đơn VN-4-1993-16377 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013831-000
    Chủ đơn: Colgate Palmolive Company

  3. Mẫu nhãn Irish Spring
    Irish Spring

    Đơn VN-4-1993-16376 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013830-000
    Chủ đơn: Colgate Palmolive Company

  4. Mẫu nhãn Ajax
    Ajax

    Đơn VN-4-1993-16375 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013648-000
    Chủ đơn: Colgate - Palmolive Company

  5. Mẫu nhãn Thiên Lý
    Thiên Lý

    Đơn VN-4-1993-16346 · nộp 14/12/1993 · văn bằng 4-0013813-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bách Khoa

  6. Mẫu nhãn Leaff
    Leaff

    Đơn VN-4-1993-16329 · nộp 09/12/1993 · văn bằng 4-0013741-000
    Chủ đơn: Way Company Pte Ltd.(SG), Way Company Pte Ltd.

  7. Mẫu nhãn Ailin
    Ailin

    Đơn VN-4-1993-16292 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013794-000
    Chủ đơn: Meilin Cosmetic Co.,Ltd.

  8. Mẫu nhãn Tastemaker
    Tastemaker

    Đơn VN-4-1993-16291 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013793-000
    Chủ đơn: Givaudan Roure (International) SA, Tastemaker(US)

  9. Mẫu nhãn Spring
    Spring

    Đơn VN-4-1993-16233 · nộp 03/12/1993 · văn bằng 4-0013592-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ phẩm Sài Gòn

  10. Mẫu nhãn Đỉnh cao,Apex
    Đỉnh cao,Apex

    Đơn VN-4-1993-16203 · nộp 30/11/1993 · văn bằng 4-0013375-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đỉnh Cao

  11. Mẫu nhãn AMANPULO
    AMANPULO

    Đơn VN-4-1993-16178 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013363-000
    Chủ đơn: AMANRESORTS LIMITED

  12. Mẫu nhãn NIKE
    NIKE

    Đơn VN-4-1993-16162 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013226-000
    Chủ đơn: CAMPOMAR, S.L.

  13. Mẫu nhãn Mac Christine
    Mac Christine

    Đơn VN-4-1993-16142 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0013890-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nam Thái

  14. Mẫu nhãn Nam Thái, NT
    Nam Thái, NT

    Đơn VN-4-1993-16141 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0017822-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nam Thái

  15. Mẫu nhãn Kim Nga
    Kim Nga

    Đơn VN-4-1993-16097 · nộp 22/11/1993 · văn bằng 4-0013419-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  16. Mẫu nhãn ELIDA HAIR INSTITUTE
    ELIDA HAIR INSTITUTE

    Đơn VN-4-1993-16601 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0019103-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  17. Mẫu nhãn ELIDA-HAIRINSTITUTE
    ELIDA-HAIRINSTITUTE

    Đơn VN-4-1993-16600 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0019102-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  18. Mẫu nhãn EVOLUTION
    EVOLUTION

    Đơn VN-4-1993-16070 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013444-000
    Chủ đơn: GUERLAIN SOCIETE ANONYME

  19. Mẫu nhãn HERITAGE
    HERITAGE

    Đơn VN-4-1993-16069 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013443-000
    Chủ đơn: GUERLAIN

  20. Mẫu nhãn ISSIMA
    ISSIMA

    Đơn VN-4-1993-16068 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013500-000
    Chủ đơn: GUERLAIN SOCIETE ANONYME

  21. Mẫu nhãn JARDINS DE BAGATELLE
    JARDINS DE BAGATELLE

    Đơn VN-4-1993-16067 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013442-000
    Chủ đơn: GUERLAIN SOCIETE ANONYME

  22. Mẫu nhãn L'HEURE BLEUE
    L'HEURE BLEUE

    Đơn VN-4-1993-16066 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013441-000
    Chủ đơn: GUERLAIN

  23. Mẫu nhãn SAMSARA
    SAMSARA

    Đơn VN-4-1993-16065 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013440-000
    Chủ đơn: GUERLAIN

  24. Mẫu nhãn VOL DE NUIT
    VOL DE NUIT

    Đơn VN-4-1993-16064 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013439-000
    Chủ đơn: GUERLAIN

  25. Mẫu nhãn Trang Kim Nguyên
    Trang Kim Nguyên

    Đơn VN-4-1993-16050 · nộp 16/11/1993 · văn bằng 4-0013429-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nguyên

  26. Mẫu nhãn Nghệ Thành
    Nghệ Thành

    Đơn VN-4-1993-16034 · nộp 15/11/1993 · văn bằng 4-0013399-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thiện Hùng(VN), Cơ sở Song Kim Long

  27. Mẫu nhãn Hương Lan
    Hương Lan

    Đơn VN-4-1993-16009 · nộp 12/11/1993 · văn bằng 4-0013542-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.