Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.671/2.717
Trường Thành la hán cỡi kỳ lân HUONG TRANGĐơn VN-4-1994-19208 · nộp 28/07/1994 · văn bằng 4-0015899-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Trường Thành
LYSOLĐơn VN-4-1994-19138 · nộp 26/07/1994 · văn bằng 4-0021240-000
Chủ đơn: RECKITT BENCKISER INC.(US), RECKITT & COLMAN INC.,(US), 225 SUMMIT INC.(US), L&F PRODUCTS INC.(US), Reckitt Benckiser LLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-19135 · nộp 26/07/1994 · văn bằng 4-0015851-000
Chủ đơn: PEERES COSMETICS LTD
PEERESĐơn VN-4-1994-19134 · nộp 26/07/1994 · văn bằng 4-0015923-000
Chủ đơn: PEERES COSMETICS LTD.
CORNYĐơn VN-4-1994-19092 · nộp 23/07/1994 · văn bằng 4-0015836-000
Chủ đơn: P.C.L. CO,LTD
Dr.SONICĐơn VN-4-1994-19090 · nộp 23/07/1994 · văn bằng 4-0015835-000
Chủ đơn: P.C.L. CO,LTD
[hình]Đơn VN-4-1994-19089 · nộp 23/07/1994 · văn bằng 4-0016031-000
Chủ đơn: P.L.C. CO., LTD
VANGUARDĐơn VN-4-1994-19081 · nộp 23/07/1994 · văn bằng 4-0015832-000
Chủ đơn: ECOLAB INC
[ hình]Đơn VN-4-1994-19074 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0016029-000
Chủ đơn: Unza International Limited
UNZAĐơn VN-4-1994-19072 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0015830-000
Chủ đơn: Unza International Limited
SHUREIĐơn VN-4-1994-19070 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0015828-000
Chủ đơn: Unza International Limited
SHINYOĐơn VN-4-1994-19068 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0015826-000
Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED(SG), BERJAYA UNZA HOLDINGS (BVI) LTD(SG), UNZA INTERNATIONAL LIMITED
EVERSOFTĐơn VN-4-1994-19065 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0018671-000
Chủ đơn: Unza International Limited
ENCHANTEURĐơn VN-4-1994-19064 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0015825-000
Chủ đơn: Unza International Limited
DASHINGĐơn VN-4-1994-19062 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0032307-000
Chủ đơn: Unza International Limited
ADORAĐơn VN-4-1994-19060 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0015823-000
Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED(SG), BERJAYA UNZA HOLDINGS (BVI) LTD(SG), UNZA INTERNATIONAL LIMITED
MOON 17 TRANGĐơn VN-4-1994-19028 · nộp 20/07/1994 · văn bằng 4-0015911-000
Chủ đơn: ANATA CO., LTD
BEST LADY YONG CHUN VINH TUONGĐơn VN-4-1994-19023 · nộp 19/07/1994 · văn bằng 4-0015909-000
Chủ đơn: EVER - FOREMOST ENTERPRISE CO., LTD.
SOFTSILKĐơn VN-4-1994-18986 · nộp 14/07/1994 · văn bằng 4-0015762-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân hoá nhựa mỹ phẩm thực phẩm Phú Tuyền
BISSELLĐơn VN-4-1994-18956 · nộp 09/07/1994 · văn bằng 4-0015730-000
Chủ đơn: BISSELL INC.(US), BISSELL HOMECARE, INC
[Bioskin: feiơsin]Đơn VN-4-1994-18921 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0017116-000
Chủ đơn: PATIMAS HOLDINGS PTE LTD.
NIFAĐơn VN-4-1994-18920 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0015785-000
Chủ đơn: PATIMAS HOLDINGS PTE LTD
TIGONĐơn VN-4-1994-18852 · nộp 05/07/1994 · văn bằng 4-0015683-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Châu Trần
[Sakura]Đơn VN-4-1994-18842 · nộp 05/07/1994 · văn bằng 4-0015403-000
Chủ đơn: CAROLINE TRADING CO., LTD
SAKURAĐơn VN-4-1994-18841 · nộp 05/07/1994 · văn bằng 4-0015505-000
Chủ đơn: CAROLINE TRADING CO., LTD.
WET'N'WILDĐơn VN-4-1994-18830 · nộp 04/07/1994 · văn bằng 4-0019929-000
Chủ đơn: MARKWINS BEAUTY PRODUCTS, INC., PAVION LTD.(US)
COTYĐơn VN-4-1994-18815 · nộp 30/06/1994 · văn bằng 4-0015672-000
Chủ đơn: COTY DEUTSCHLAND GMBH(DE), Coty Germany GmbH, Coty Germany GmbH(DE), HFC Prestige International Germany GmbH, Coty Beauty Germany GmbH, JOH. A. BENCKISER GMBH(DE)
VITACAREĐơn VN-4-1994-18813 · nộp 30/06/1994 · văn bằng 4-0015671-000
Chủ đơn: JOH.A.BENCKISER GMBH
LUXĐơn VN-4-1994-18800 · nộp 29/06/1994 · văn bằng 4-0017196-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
