DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.668/2.717

  1. Mẫu nhãn new
    new

    Đơn VN-4-1994-20043 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0016637-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Minh Nhựt

  2. Mẫu nhãn VH
    VH

    Đơn VN-4-1994-19981 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0016855-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương

  3. Mẫu nhãn BIONA
    BIONA

    Đơn VN-4-1994-19980 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0016596-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương

  4. Mẫu nhãn TENDER CARE
    TENDER CARE

    Đơn VN-4-1994-19955 · nộp 28/09/1994 · văn bằng 4-0016582-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  5. Mẫu nhãn JAR BEST
    JAR BEST

    Đơn VN-4-1994-19922 · nộp 26/09/1994 · văn bằng 4-0017073-000
    Chủ đơn: ME KE LON G CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD(TW), MEKELONG CO., LTD

  6. Mẫu nhãn MAYMAY
    MAYMAY

    Đơn VN-4-1994-19921 · nộp 26/09/1994 · văn bằng 4-0016361-000
    Chủ đơn: MEKELON - G CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD.(TW), MEKELONG CO., LTD

  7. Mẫu nhãn DETTOL
    DETTOL

    Đơn VN-4-1994-19894 · nộp 22/09/1994 · văn bằng 4-0016550-000
    Chủ đơn: Reckitt & Colman (Overseas) Health Limited

  8. Mẫu nhãn SOFESTER
    SOFESTER

    Đơn VN-4-1994-19882 · nộp 22/09/1994 · văn bằng 4-0018257-000
    Chủ đơn: MAXGUT CHIMISTR PROFESSIONALS CO., LTD

  9. Mẫu nhãn FACELLA
    FACELLA

    Đơn VN-4-1994-19875 · nộp 21/09/1994 · văn bằng 4-0016600-000
    Chủ đơn: SANOFI (A FRENCH Société ANONYME)

  10. Mẫu nhãn My Hoang
    My Hoang

    Đơn VN-4-1994-19850 · nộp 17/09/1994 · văn bằng 4-0016523-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Hoàng

  11. Mẫu nhãn ULTRAPLUS
    ULTRAPLUS

    Đơn VN-4-1994-19845 · nộp 15/09/1994 · văn bằng 4-0016505-000
    Chủ đơn: ULTRACARE COSMETIC LABORATORY INC(CA), ULTRACARE LABORATORIES INC.

  12. Mẫu nhãn SHARA
    SHARA

    Đơn VN-4-1994-19839 · nộp 15/09/1994 · văn bằng 4-0016499-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH

  13. Mẫu nhãn F.C FAIR CHEEK
    F.C FAIR CHEEK

    Đơn VN-4-1994-19822 · nộp 14/09/1994 · văn bằng 4-0016490-000
    Chủ đơn: POUS CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn P POUS
    P POUS

    Đơn VN-4-1994-19821 · nộp 14/09/1994 · văn bằng 4-0016489-000
    Chủ đơn: POUS CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn KISLIN
    KISLIN

    Đơn VN-4-1994-19784 · nộp 13/09/1994 · văn bằng 4-0016455-000
    Chủ đơn: KISLIN ENTERPRISE CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn TRAITE
    TRAITE

    Đơn VN-4-1994-19768 · nộp 12/09/1994 · văn bằng 4-0016440-000
    Chủ đơn: MASTEY DE PARIS, INC

  17. Mẫu nhãn MASTEY
    MASTEY

    Đơn VN-4-1994-19767 · nộp 12/09/1994 · văn bằng 4-0016439-000
    Chủ đơn: MASTEY DE PARIS, INC.

  18. Mẫu nhãn Thanh Long CODRA
    Thanh Long CODRA

    Đơn VN-4-1994-19764 · nộp 10/09/1994 · văn bằng 4-0017220-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Long, Cơ sở Thanh Long(VN)

  19. Mẫu nhãn LIPCHIC
    LIPCHIC

    Đơn VN-4-1994-19755 · nộp 10/09/1994 · văn bằng 4-0019687-000
    Chủ đơn: MATTHEWS & WILSON LIMITED, ZAN ENTERPRISES PTYLTD(AU)

  20. Mẫu nhãn EVERYDAY
    EVERYDAY

    Đơn VN-4-1994-19754 · nộp 10/09/1994 · văn bằng 4-0016431-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN., BHD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.