DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.667/2.717

  1. Mẫu nhãn SPEED
    SPEED

    Đơn VN-4-1994-20690 · nộp 19/11/1994 · văn bằng 4-0017214-000
    Chủ đơn: AEROLEAD INTERNATIONAL LTD

  2. Mẫu nhãn BAIN DE SOLEIL
    BAIN DE SOLEIL

    Đơn VN-4-1994-20663 · nộp 16/11/1994 · văn bằng 4-0017200-000
    Chủ đơn: INTERCOSMO S.P.A(IT), REVLON (SUISSE) S.A

  3. Mẫu nhãn ABCE 5
    ABCE 5

    Đơn VN-4-1994-20639 · nộp 14/11/1994 · văn bằng 4-0017285-000
    Chủ đơn: JOH.A. BENCKISER GMBH

  4. Mẫu nhãn TENDER CARE
    TENDER CARE

    Đơn VN-4-1994-20599 · nộp 10/11/1994 · văn bằng 4-0017193-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  5. Mẫu nhãn TENDER CARE
    TENDER CARE

    Đơn VN-4-1994-20598 · nộp 10/11/1994 · văn bằng 4-0017192-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  6. Mẫu nhãn INTERCOSMO
    INTERCOSMO

    Đơn VN-4-1994-20577 · nộp 07/11/1994 · văn bằng 4-0017177-000
    Chủ đơn: INTERCOSMO S.P.A

  7. Mẫu nhãn BIOPOINT
    BIOPOINT

    Đơn VN-4-1994-20576 · nộp 07/11/1994 · văn bằng 4-0017176-000
    Chủ đơn: INTERCOSMO S.P.A

  8. Mẫu nhãn SALON FINISH
    SALON FINISH

    Đơn VN-4-1994-20510 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017105-000
    Chủ đơn: L`OREAL, MAYBELLINE INTERMEDIATE CO.(US)

  9. Mẫu nhãn MISS
    MISS

    Đơn VN-4-1994-20495 · nộp 04/11/1994 · văn bằng 4-0015789-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  10. Mẫu nhãn NAT ROBBINS
    NAT ROBBINS

    Đơn VN-4-1994-20482 · nộp 03/11/1994 · văn bằng 4-0017086-000
    Chủ đơn: FINANZ ST. HONORé B.V., GREAT AMERICAN COSMETICS, INC(US)

  11. Mẫu nhãn Thanh Hà
    Thanh Hà

    Đơn VN-4-1994-20473 · nộp 01/11/1994 · văn bằng 4-0016986-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Hà

  12. Mẫu nhãn MELYNA
    MELYNA

    Đơn VN-4-1994-20393 · nộp 28/10/1994 · văn bằng 4-0017669-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tân Hoàn Cầu

  13. Mẫu nhãn WETORDRY
    WETORDRY

    Đơn VN-4-1994-20268 · nộp 18/10/1994 · văn bằng 4-0016802-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)

  14. Mẫu nhãn STIKIT
    STIKIT

    Đơn VN-4-1994-20267 · nộp 18/10/1994 · văn bằng 4-0016801-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)

  15. Mẫu nhãn GAP
    GAP

    Đơn VN-4-1994-20237 · nộp 15/10/1994 · văn bằng 4-0016770-000
    Chủ đơn: GAP (ITM) INC, THE GAP, INC(US)

  16. Mẫu nhãn MURE
    MURE

    Đơn VN-4-1994-20198 · nộp 14/10/1994 · văn bằng 4-0016783-000
    Chủ đơn: MURE COSMETICS CO., LTD

  17. Mẫu nhãn SOLID CRYSTAL
    SOLID CRYSTAL

    Đơn VN-4-1994-20147 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016717-000
    Chủ đơn: ECOLAB INC

  18. Mẫu nhãn INNERSCIENCE
    INNERSCIENCE

    Đơn VN-4-1994-20143 · nộp 12/10/1994 · văn bằng 4-0016716-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  19. Mẫu nhãn PERRIGO
    PERRIGO

    Đơn VN-4-1994-20130 · nộp 11/10/1994 · văn bằng 4-0019460-000
    Chủ đơn: PERRIGO INTERNATIONAL, INC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.