DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.664/2.717

  1. Mẫu nhãn LIPCEIL
    LIPCEIL

    Đơn VN-4-1995-21816 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018250-000
    Chủ đơn: ZAN ENTERPRIES PTY LTD(AU), MATTHEWS & WILSON LIMITED

  2. Mẫu nhãn LIPCOTE
    LIPCOTE

    Đơn VN-4-1995-21815 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018249-000
    Chủ đơn: MATTHEWS & WILSON LIMITED, ZAN ENTERPRISES PTY LTD(AU)

  3. Mẫu nhãn Nhựt
    Nhựt

    Đơn VN-4-1995-21793 · nộp 24/02/1995 · văn bằng 4-0018261-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Minh Nhựt

  4. Mẫu nhãn MELKO
    MELKO

    Đơn VN-4-1995-21777 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0018224-000
    Chủ đơn: KAI CHIEN ENTERPRISE CO., LTD

  5. Mẫu nhãn CEDEL
    CEDEL

    Đơn VN-4-1995-21725 · nộp 18/02/1995 · văn bằng 4-0018187-000
    Chủ đơn: CEDEL PRODUCTS (AUSTRALIA) PROPRIETARY LIMITED

  6. Mẫu nhãn OIL
    OIL

    Đơn VN-4-1995-21653 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018454-000
    Chủ đơn: OILKEY COPORATION

  7. Mẫu nhãn OILKEY
    OILKEY

    Đơn VN-4-1995-21652 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018121-000
    Chủ đơn: OILKEY CORPORATION

  8. Mẫu nhãn SATIN CARE
    SATIN CARE

    Đơn VN-4-1995-21637 · nộp 15/02/1995 · văn bằng 4-0032266-000
    Chủ đơn: The Gillette Company LLC

  9. Mẫu nhãn AGREE
    AGREE

    Đơn VN-4-1995-21609 · nộp 11/02/1995 · văn bằng 4-0018082-000
    Chủ đơn: DEP CORPORATION

  10. Mẫu nhãn LIUSHEN
    LIUSHEN

    Đơn VN-4-1995-21581 · nộp 08/02/1995 · văn bằng 4-0018056-000
    Chủ đơn: SHANGHAI JAHWA UNITED CO., LTD

  11. Mẫu nhãn [Lục thần: sáu vị thần]
    [Lục thần: sáu vị thần]

    Đơn VN-4-1995-21580 · nộp 08/02/1995 · văn bằng 4-0018055-000
    Chủ đơn: SHANGHAI JAHWA UNITED CO., LTD

  12. Mẫu nhãn HIMSHE
    HIMSHE

    Đơn VN-4-1995-21576 · nộp 08/02/1995 · văn bằng 4-0018052-000
    Chủ đơn: WURZBURG HOLDING S.A

  13. Mẫu nhãn PLENITUDE HYDRAMATT
    PLENITUDE HYDRAMATT

    Đơn VN-4-1995-21550 · nộp 27/01/1995 · văn bằng 4-0018009-000
    Chủ đơn: L'OREAL

  14. Mẫu nhãn POPPY
    POPPY

    Đơn VN-4-1995-21542 · nộp 27/01/1995 · văn bằng 4-0018006-000
    Chủ đơn: DIA CHEMICAL CO., LTD, DIA CHEMICAL CO., LTD(JP)

  15. Mẫu nhãn DIAX
    DIAX

    Đơn VN-4-1995-21541 · nộp 27/01/1995 · văn bằng 4-0020686-000
    Chủ đơn: DIA CHEMICAL CO., LTD

  16. Mẫu nhãn JANE
    JANE

    Đơn VN-4-1995-21523 · nộp 26/01/1995 · văn bằng 4-0018258-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đại Chúng

  17. Mẫu nhãn TÂN HOAN CÂU
    TÂN HOAN CÂU

    Đơn VN-4-1995-21502 · nộp 25/01/1995 · văn bằng 4-0024490-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Hoàn Cầu

  18. Mẫu nhãn Mỹ Tiên
    Mỹ Tiên

    Đơn VN-4-1995-21478 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0017961-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Tiên

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.