DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.585/2.717

  1. Mẫu nhãn GIFFARINE
    GIFFARINE

    Đơn VN-4-2002-03888 · nộp 02/07/2002 · văn bằng 4-0050855-000
    Chủ đơn: GIFFARINE SKYLINE UNITY CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn VN-4-2002-03868
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-03868 · nộp 01/07/2002 · văn bằng 4-0050276-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  3. Mẫu nhãn CASTROL ADVANTAGE
    CASTROL ADVANTAGE

    Đơn VN-4-2002-03836 · nộp 28/06/2002 · văn bằng 4-0049456-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED

  4. Mẫu nhãn QGIVAP
    QGIVAP

    Đơn VN-4-2002-03693 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0048854-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Minh Phong

  5. Mẫu nhãn MEEITIAN
    MEEITIAN

    Đơn VN-4-2002-03692 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0048852-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Minh Phong

  6. Mẫu nhãn SAVVY
    SAVVY

    Đơn VN-4-2002-03691 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0048851-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Minh Phong

  7. Mẫu nhãn AK LOTION
    AK LOTION

    Đơn VN-4-2002-03660 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0048576-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại An Khanh

  8. Mẫu nhãn BINICE
    BINICE

    Đơn VN-4-2002-03521 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0049185-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thuận Phát 2

  9. Mẫu nhãn CKLITINA SCULPTING LOTION
    CKLITINA SCULPTING LOTION

    Đơn VN-4-2002-03591 · nộp 19/06/2002 · văn bằng 4-0048847-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Thị Tuyết Nhung

  10. Mẫu nhãn @ZONE MEN
    @ZONE MEN

    Đơn VN-4-2002-03385 · nộp 19/06/2002 · văn bằng 4-0049332-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Mặt Trời

  11. Mẫu nhãn SOFTYMO
    SOFTYMO

    Đơn VN-4-2002-03567 · nộp 18/06/2002 · văn bằng 4-0049423-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  12. Mẫu nhãn DOKA
    DOKA

    Đơn VN-4-2002-02874 · nộp 18/06/2002 · văn bằng 4-0049637-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Mỹ Hảo

  13. Mẫu nhãn Quy mô
    Quy mô

    Đơn VN-4-2002-03520 · nộp 17/06/2002 · văn bằng 4-0048698-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Lan(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm KIM DU

  14. Mẫu nhãn OLUBA
    OLUBA

    Đơn VN-4-2002-03439 · nộp 12/06/2002 · văn bằng 4-0049671-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  15. Mẫu nhãn OMSA
    OMSA

    Đơn VN-4-2002-03438 · nộp 12/06/2002 · văn bằng 4-0049522-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  16. Mẫu nhãn SOIN EXPERT SE S E K
    SOIN EXPERT SE S E K

    Đơn VN-4-2002-03398 · nộp 11/06/2002 · văn bằng 4-0049430-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.