DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.575/2.717

  1. Mẫu nhãn EKAMANT
    EKAMANT

    Đơn VN-4-2003-01657 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0065304-000
    Chủ đơn: Ekamant AB(SE), Ekamant AB

  2. Mẫu nhãn P/S Làm Trắng
    P/S Làm Trắng

    Đơn VN-4-2003-01654 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0055966-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  3. Mẫu nhãn P/S Trà Xanh
    P/S Trà Xanh

    Đơn VN-4-2003-01651 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0055963-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  4. Mẫu nhãn BENCH BODY
    BENCH BODY

    Đơn VN-4-2003-01644 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0073177-000
    Chủ đơn: Suyen Corporation

  5. Mẫu nhãn STAR PURE
    STAR PURE

    Đơn VN-4-2003-01615 · nộp 14/03/2003 · văn bằng 4-0054342-000
    Chủ đơn: AMOREPACIFIC CORPORATION

  6. Mẫu nhãn SPRING GRASS & FLOWER Hoa Cỏ Mùa Xuân
    SPRING GRASS & FLOWER Hoa Cỏ Mùa Xuân

    Đơn VN-4-2003-01528 · nộp 12/03/2003 · văn bằng 4-0054217-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  7. Mẫu nhãn SUNKISS
    SUNKISS

    Đơn VN-4-2003-01387 · nộp 06/03/2003 · văn bằng 4-0054674-000
    Chủ đơn: SUNKIST GROWERS, INC.

  8. Mẫu nhãn DBG
    DBG

    Đơn VN-4-2003-01285 · nộp 28/02/2003 · văn bằng 4-0056203-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần P/S, Công ty hoá phẩm P/S(VN)

  9. Mẫu nhãn VALETTE
    VALETTE

    Đơn VN-4-2003-01278 · nộp 28/02/2003 · văn bằng 4-0055847-000
    Chủ đơn: MICHAEL HARVEY HAIRCARE PRODUCTS LTD.

  10. Mẫu nhãn PHL Phạm Lê PTE
    PHL Phạm Lê PTE

    Đơn VN-4-2003-01261 · nộp 27/02/2003 · văn bằng 4-0054245-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phạm Lê

  11. Mẫu nhãn PINK KISS
    PINK KISS

    Đơn VN-4-2003-01257 · nộp 27/02/2003 · văn bằng 4-0054491-000
    Chủ đơn: TOP-WELL COSMETICS INDUSTRY CO., LTD

  12. Mẫu nhãn E-Z GRIP
    E-Z GRIP

    Đơn VN-4-2003-01224 · nộp 27/02/2003 · văn bằng 4-0054846-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  13. Mẫu nhãn SUPER SUDZER
    SUPER SUDZER

    Đơn VN-4-2003-01188 · nộp 26/02/2003 · văn bằng 4-0054199-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  14. Mẫu nhãn REJOY
    REJOY

    Đơn VN-4-2003-01169 · nộp 25/02/2003 · văn bằng 4-0055476-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  15. Mẫu nhãn LACOUVEE
    LACOUVEE

    Đơn VN-4-2003-01166 · nộp 24/02/2003 · văn bằng 4-0054059-000
    Chủ đơn: HAPPYLAND CORPORATION CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn BEEROYAL
    BEEROYAL

    Đơn VN-4-2003-01138 · nộp 24/02/2003 · văn bằng 4-0053419-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Lan

  17. Mẫu nhãn COLGATE HERBAL WHITE
    COLGATE HERBAL WHITE

    Đơn VN-4-2003-01134 · nộp 24/02/2003 · văn bằng 4-0053474-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.