Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.554/2.717
H NĐơn VN-4-2003-11630 · nộp 18/12/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Hoàng Nguyễn
BINOCAREĐơn VN-4-2003-11568 · nộp 16/12/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH KYVY
XZĐơn VN-4-2003-11533 · nộp 15/12/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Hoàng Nguyễn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-11527 · nộp 15/12/2003
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
OPERAĐơn VN-4-2003-11517 · nộp 15/12/2003 · văn bằng 4-0086744-000
Chủ đơn: PIAS CORP.
WHITE ORCHID BĐơn VN-4-2003-11514 · nộp 15/12/2003
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư nhân Bạch Lan
SUPER CLEAN HAND CLEANSER ANTIBACTERIALĐơn VN-4-2003-11507 · nộp 15/12/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH C.H.E.M.I
OFBEĐơn VN-4-2003-11499 · nộp 15/12/2003 · văn bằng 4-0062493-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngân Thuỷ(VN), Công ty TNHH Ngân Thuỷ
NGÂN THUỷĐơn VN-4-2003-11497 · nộp 15/12/2003 · văn bằng 4-0062492-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngân Thuỷ
CLEAR VITA-ACEĐơn VN-4-2003-11461 · nộp 12/12/2003 · văn bằng 4-0066044-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CHARMZONEĐơn VN-4-2003-11454 · nộp 12/12/2003 · văn bằng 4-0062642-000
Chủ đơn: CHARMZONE CO., LTD., CHARMZONE CO., LTD. (KR)
E PLUSĐơn VN-4-2003-11431 · nộp 11/12/2003 · văn bằng 4-0064042-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Vạn Long Thiên
V VạN LONG THIÊNĐơn VN-4-2003-11430 · nộp 11/12/2003 · văn bằng 4-0064041-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Vạn Long Thiên
LIENĐơn VN-4-2003-11419 · nộp 11/12/2003
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại - dịch vụ Ngọc Hà
WIRAKATAĐơn VN-4-2003-11418 · nộp 11/12/2003 · văn bằng 4-0062143-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Dương Thành (VN), Công ty TNHH SX - TM - DV SUMO
727Đơn VN-4-2003-11405 · nộp 11/12/2003 · văn bằng 4-0064378-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Xuân Lan 727, Cơ sở Xuân Lan(VN)
TETELAĐơn VN-4-2003-11397 · nộp 10/12/2003 · văn bằng 4-0066442-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Hải Thanh V.N, Công ty TNHH sản xuất- thương mại Hải Thanh V.N(VN)
COOL MINT LISTERINEĐơn VN-4-2003-11392 · nộp 10/12/2003 · văn bằng 4-0066847-000
Chủ đơn: Warner-Lambert Company LLC(US), JOHNSON & JOHNSON
FRESHBURST LISTERINEĐơn VN-4-2003-11391 · nộp 10/12/2003 · văn bằng 4-0066991-000
Chủ đơn: Warner-Lambert Company LLC(US), JOHNSON & JOHNSON
L ANZAĐơn VN-4-2003-11365 · nộp 09/12/2003 · văn bằng 4-0071276-000
Chủ đơn: Davex Labs, LLC
HAI THANH HT COSMETIC DầU GộI BạC Hà TRị GàUĐơn VN-4-2003-10661 · nộp 09/12/2003 · văn bằng 4-0063771-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Hải Thanh V.N, Công ty TNHH sản xuất - thương mại Hải Thanh V.N(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-11332 · nộp 08/12/2003 · văn bằng 4-0062216-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-11331 · nộp 08/12/2003
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
OMO MATICĐơn VN-4-2003-11330 · nộp 08/12/2003 · văn bằng 4-0062215-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
WAXONE 1Đơn VN-4-2003-11319 · nộp 08/12/2003 · văn bằng 4-0063228-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại - dịch vụ xuất nhập khẩu Kim Vĩnh Phát, Doanh nghiệp tư nhân thương mại - dịch vụ Kim Vĩnh Phát (KIMVINHPHAT TRADING SERVICE PTE)(VN)
SHPLUS +Đơn VN-4-2003-11314 · nộp 08/12/2003 · văn bằng 4-0064407-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển công nghệ và môi trường á Đông
LIXCO LIX DETERGENT JS COMPANYĐơn VN-4-2003-11304 · nộp 08/12/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phần bột giặt LIX
EAGLE HEADĐơn VN-4-2003-11295 · nộp 05/12/2003 · văn bằng 4-0061412-000
Chủ đơn: SUISUN COMPANY LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.