DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.553/2.717

  1. Mẫu nhãn MS 135 PRIMER
    MS 135 PRIMER

    Đơn VN-4-2004-00239 · nộp 12/01/2004 · văn bằng 4-0064231-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation

  2. Mẫu nhãn CLINELLE
    CLINELLE

    Đơn VN-4-2004-00135 · nộp 06/01/2004 · văn bằng 4-0131921-000
    Chủ đơn: BEUXSTAR SDN BHD, BEUXSTAR SDN BHD(MY)

  3. Mẫu nhãn NUOC HOA CHRISMASROSE TĐ CO SO MAI LONG
    NUOC HOA CHRISMASROSE TĐ CO SO MAI LONG

    Đơn VN-4-2004-00117 · nộp 05/01/2004 · văn bằng 4-0063137-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  4. Mẫu nhãn FLEMISH BOUQUET TĐ CO SO MAI LONG
    FLEMISH BOUQUET TĐ CO SO MAI LONG

    Đơn VN-4-2004-00116 · nộp 05/01/2004 · văn bằng 4-0063116-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  5. Mẫu nhãn NUOC HOA NOBLERBODY
    NUOC HOA NOBLERBODY

    Đơn VN-4-2004-00115 · nộp 05/01/2004 · văn bằng 4-0063115-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  6. Mẫu nhãn TĐ
    TĐ

    Đơn VN-4-2004-00114 · nộp 05/01/2004 · văn bằng 4-0063114-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  7. Mẫu nhãn DOG
    DOG

    Đơn VN-4-2003-12069 · nộp 31/12/2003 · văn bằng 4-0062144-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Công

  8. Mẫu nhãn PARROT BOTANICALS N0.333
    PARROT BOTANICALS N0.333

    Đơn VN-4-2003-12030 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0064424-000
    Chủ đơn: Rubia Industries Limited

  9. Mẫu nhãn PARROT GOLD
    PARROT GOLD

    Đơn VN-4-2003-12029 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0064423-000
    Chủ đơn: Rubia Industries Limited

  10. Mẫu nhãn KOTELAN NEW SAP Dưỡng Da - Chống Nẻ
    KOTELAN NEW SAP Dưỡng Da - Chống Nẻ

    Đơn VN-4-2003-12009 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0061951-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Đại Dương

  11. Mẫu nhãn SPOT BRIGHT
    SPOT BRIGHT

    Đơn VN-4-2003-12008 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0065307-000
    Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY LTD., SHISEIDO COMPANY LTD.(JP)

  12. Mẫu nhãn CENTEX
    CENTEX

    Đơn VN-4-2003-12007 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0061905-000
    Chủ đơn: CENTEX REMEDIES PTE LTD

  13. Mẫu nhãn LOVEDALE
    LOVEDALE

    Đơn VN-4-2003-12006 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0061904-000
    Chủ đơn: LOVEDALE CORPORATION PTE LTD

  14. Mẫu nhãn SELES
    SELES

    Đơn VN-4-2003-11991 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0062260-000
    Chủ đơn: Công ty Liên doanh KSN COSMETECH

  15. Mẫu nhãn MENTHOL CHILL
    MENTHOL CHILL

    Đơn VN-4-2003-11877 · nộp 25/12/2003 · văn bằng 4-0063682-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  16. Mẫu nhãn ICYLICIOUS FLURRY
    ICYLICIOUS FLURRY

    Đơn VN-4-2003-11876 · nộp 25/12/2003 · văn bằng 4-0063052-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  17. Mẫu nhãn PIN
    PIN

    Đơn VN-4-2003-11769 · nộp 22/12/2003
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Đô

  18. Mẫu nhãn GIRL2GODDESS
    GIRL2GODDESS

    Đơn VN-4-2003-11733 · nộp 22/12/2003 · văn bằng 4-0068166-000
    Chủ đơn: The Gillette Company (US), THE GILLETTE COMPANY

  19. Mẫu nhãn BEAUTE DE KOSE FACE HIGHLIGHT
    BEAUTE DE KOSE FACE HIGHLIGHT

    Đơn VN-4-2003-11671 · nộp 19/12/2003 · văn bằng 4-0065224-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  20. Mẫu nhãn YARDLEY
    YARDLEY

    Đơn VN-4-2003-11642 · nộp 18/12/2003 · văn bằng 4-0065711-000
    Chủ đơn: Mulhens GmbH & Co. KG

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.