DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.524/2.717

  1. Mẫu nhãn PANCO
    PANCO

    Đơn VN-4-2005-01376 · nộp 02/02/2005 · văn bằng 4-0083080-000
    Chủ đơn: Panco Cosmetics Corp.

  2. Mẫu nhãn WHIZZO
    WHIZZO

    Đơn VN-4-2005-01315 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0076705-000
    Chủ đơn: GUANGZHOU HANFENG INTERNATIONAL COSMETICS LTD., CO.

  3. Mẫu nhãn X PROS
    X PROS

    Đơn VN-4-2005-01312 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0076687-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần LA VO

  4. Mẫu nhãn 080
    080

    Đơn VN-4-2005-01293 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0075773-000
    Chủ đơn: Ausley International Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn AN HƯƠNG
    AN HƯƠNG

    Đơn VN-4-2005-01288 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0075296-000
    Chủ đơn: Ông Trần Việt Thà

  6. Mẫu nhãn NN
    NN

    Đơn VN-4-2005-00952 · nộp 25/01/2005 · văn bằng 4-0081149-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nhựt Nguyệt

  7. Mẫu nhãn AROMA
    AROMA

    Đơn VN-4-2005-00947 · nộp 25/01/2005 · văn bằng 4-0074344-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIRA

  8. Mẫu nhãn INTRIXX
    INTRIXX

    Đơn VN-4-2005-00850 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0079028-000
    Chủ đơn: Mase Industries Sdn Bhd

  9. Mẫu nhãn GRASSROOTS
    GRASSROOTS

    Đơn VN-4-2005-00842 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0076803-000
    Chủ đơn: BeautyBank Inc.

  10. Mẫu nhãn GOOD SKIN
    GOOD SKIN

    Đơn VN-4-2005-00841 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0076802-000
    Chủ đơn: BeautyBank Inc.

  11. Mẫu nhãn FLIRT
    FLIRT

    Đơn VN-4-2005-00840 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0102437-000
    Chủ đơn: BeautyBank Inc.

  12. Mẫu nhãn AMERlCAN BEAUTY
    AMERlCAN BEAUTY

    Đơn VN-4-2005-00839 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0076801-000
    Chủ đơn: BeautyBank Inc.

  13. Mẫu nhãn GRANDAINE SUPERIOR WHITE
    GRANDAINE SUPERIOR WHITE

    Đơn VN-4-2005-00805 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0079826-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  14. Mẫu nhãn AROMA MANIA
    AROMA MANIA

    Đơn VN-4-2005-00780 · nộp 20/01/2005 · văn bằng 4-0085760-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Trí Tuệ

  15. Mẫu nhãn VISSCO
    VISSCO

    Đơn VN-4-2005-00693 · nộp 18/01/2005 · văn bằng 4-0078406-000
    Chủ đơn: Côngty TNHH dược phẩm Việt Lâm

  16. Mẫu nhãn DETRELSONOIR
    DETRELSONOIR

    Đơn VN-4-2005-00645 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0078709-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.