DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.522/2.717

  1. Mẫu nhãn DOVE MOISTURE-LOCK
    DOVE MOISTURE-LOCK

    Đơn VN-4-2005-02663 · nộp 15/03/2005 · văn bằng 4-0079779-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  2. Mẫu nhãn A3F ON
    A3F ON

    Đơn VN-4-2005-02617 · nộp 14/03/2005 · văn bằng 4-0076868-000
    Chủ đơn: HANKOOK COSMETICS CO., LTD

  3. Mẫu nhãn SANSIM TRAI TIM CUA NUI
    SANSIM TRAI TIM CUA NUI

    Đơn VN-4-2005-02616 · nộp 14/03/2005 · văn bằng 4-0076867-000
    Chủ đơn: HANKOOK COSMETICS CO., LTD

  4. Mẫu nhãn AVIDASPA
    AVIDASPA

    Đơn VN-4-2005-02558 · nộp 11/03/2005 · văn bằng 4-0074899-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ thẩm mỹ A Vi Da

  5. Mẫu nhãn LIFEBUOY
    LIFEBUOY

    Đơn VN-4-2005-02535 · nộp 10/03/2005 · văn bằng 4-0075116-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  6. Mẫu nhãn LIFEBUOY
    LIFEBUOY

    Đơn VN-4-2005-02534 · nộp 10/03/2005 · văn bằng 4-0075133-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  7. Mẫu nhãn KISNA
    KISNA

    Đơn VN-4-2005-02530 · nộp 10/03/2005 · văn bằng 4-0075431-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Châu âu

  8. Mẫu nhãn DƯƠNG VạN PHáT
    DƯƠNG VạN PHáT

    Đơn VN-4-2005-02520 · nộp 10/03/2005 · văn bằng 4-0075280-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mã Ngọc Thanh

  9. Mẫu nhãn TWIN GOAT
    TWIN GOAT

    Đơn VN-4-2005-02380 · nộp 08/03/2005 · văn bằng 4-0074889-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Song Sanh

  10. Mẫu nhãn OSTRICH
    OSTRICH

    Đơn VN-4-2005-02379 · nộp 08/03/2005 · văn bằng 4-0078037-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Song Sanh

  11. Mẫu nhãn DAE JANG GEUM
    DAE JANG GEUM

    Đơn VN-4-2005-02344 · nộp 07/03/2005 · văn bằng 4-0083067-000
    Chủ đơn: Woo Sol Lim

  12. Mẫu nhãn MIZUKI
    MIZUKI

    Đơn VN-4-2005-02209 · nộp 03/03/2005 · văn bằng 4-0076141-000
    Chủ đơn: Shiseido Company Ltd. (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  13. Mẫu nhãn VN-4-2005-02109
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-02109 · nộp 01/03/2005 · văn bằng 4-0076320-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

  14. Mẫu nhãn KENDONA
    KENDONA

    Đơn VN-4-2005-02086 · nộp 28/02/2005
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  15. Mẫu nhãn VITA VOLTAGE
    VITA VOLTAGE

    Đơn VN-4-2005-02069 · nộp 28/02/2005 · văn bằng 4-0079551-000
    Chủ đơn: Shiseido Company Ltd. (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  16. Mẫu nhãn PURE MILD
    PURE MILD

    Đơn VN-4-2005-01951 · nộp 24/02/2005 · văn bằng 4-0077106-000
    Chủ đơn: URUOI Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn FRUITS PASSION
    FRUITS PASSION

    Đơn VN-4-2005-01907 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0075114-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hương Mùa Xuân

  18. Mẫu nhãn FLOWERBOMB
    FLOWERBOMB

    Đơn VN-4-2005-01905 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0074692-000
    Chủ đơn: L'Oreal

  19. Mẫu nhãn CLOROX BLEACH PEN
    CLOROX BLEACH PEN

    Đơn VN-4-2005-01824 · nộp 22/02/2005 · văn bằng 4-0079031-000
    Chủ đơn: The Clorox Company

  20. Mẫu nhãn COLORSTAY ACTIVE
    COLORSTAY ACTIVE

    Đơn VN-4-2005-01794 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0074563-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products Corporation

  21. Mẫu nhãn REVLON LUXURIOUS LENGTHS
    REVLON LUXURIOUS LENGTHS

    Đơn VN-4-2005-01793 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0074562-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.