Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.526/2.717
PURAĐơn VN-4-2005-00116 · nộp 05/01/2005 · văn bằng 4-0077497-000
Chủ đơn: CHIUMIEN COSMETICS CO., LTD., CHIUMIEN CHEMICAL INDUSTRIAL CO., LTD. (TW)
CMĐơn VN-4-2005-00115 · nộp 05/01/2005 · văn bằng 4-0194587-000
Chủ đơn: CHIUMIEN CHEMICAL INDUSTRIAL CO., LTD (TW), Công ty TNHH mỹ phẩm T.M.C, CHIUMIEN COSMETICS CO., LTD.(TW), Công ty TNHH mỹ phẩm T.M.C(VN)
CENCATIAĐơn VN-4-2005-00098 · nộp 05/01/2005 · văn bằng 4-0074867-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sentia Pharmatech, Công ty TNHH một thành viên sản xuất & thương mại SAM SA RA(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại mỹ phẩm Sam Sa Ra(VN)
NGƯờI THợĐơn VN-4-2005-00088 · nộp 05/01/2005 · văn bằng 4-0074581-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vĩnh Đại
LAVINAĐơn VN-4-2005-00087 · nộp 05/01/2005 · văn bằng 4-0074605-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vĩnh Đại
X BEAUTYĐơn VN-4-2005-00035 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0074004-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Hải Thanh V.N, Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Hải Thanh V.N (VN)
DICYĐơn VN-4-2004-14755 · nộp 31/12/2004 · văn bằng 4-0073700-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Xuân Lan 727
NSAĐơn VN-4-2004-14673 · nộp 30/12/2004 · văn bằng 4-0076655-000
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
DCCĐơn VN-4-2004-14672 · nộp 30/12/2004
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
LCCĐơn VN-4-2004-14671 · nộp 30/12/2004
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
DBH DO BAU HUONGĐơn VN-4-2004-14620 · nộp 29/12/2004 · văn bằng 4-0076550-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ xuất nhập khẩu dó Bầu Hương
WOSSĐơn VN-4-2004-14579 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0072894-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phong Doanh
MISCOSĐơn VN-4-2004-14543 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0073138-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tigon
HOTHATIGONĐơn VN-4-2004-14541 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0068724-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Thành
HOTHACOĐơn VN-4-2004-14540 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0073291-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Thành
VITA WHITE HOUSEĐơn VN-4-2004-14538 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0133048-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Hoá Mỹ phẩm DASCO
XS-EXESĐơn VN-4-2004-14449 · nộp 27/12/2004
Chủ đơn: ROSE ORIENTAL HOLDINGS LIMITED
XS EXESĐơn VN-4-2004-14448 · nộp 27/12/2004
Chủ đơn: ROSE ORIENTAL HOLDINGS LIMITED
SA MOON PRAI THAO MOC ABHAIBHUBAHRĐơn VN-4-2004-14447 · nộp 27/12/2004 · văn bằng 4-0136963-000
Chủ đơn: Chaophya Abhaibhubejhr Hospital Foundation
NA NHÂN áIĐơn VN-4-2004-14428 · nộp 24/12/2004 · văn bằng 4-0069960-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Nhân Lộc
NABEBEĐơn VN-4-2004-14427 · nộp 24/12/2004 · văn bằng 4-0069959-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Nhân Lộc
Thiên Hương Ngọc DiệpĐơn VN-4-2004-14406 · nộp 24/12/2004 · văn bằng 4-0077037-000
Chủ đơn: Cơ sở Lê Thị Ngọc Diệp
O HAY O HAYĐơn VN-4-2004-14383 · nộp 23/12/2004 · văn bằng 4-0079580-000
Chủ đơn: Phí Long
DAU GOI DUONG TOC FX VPROĐơn VN-4-2004-14315 · nộp 22/12/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoá Mỹ phẩm Quốc tế
DAU GOI DAU CHO NAM GIOI FX FOR MENĐơn VN-4-2004-14314 · nộp 22/12/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Hóa Mỹ phẩm Quốc tế
DAU GOI TRI GAU FX CBZĐơn VN-4-2004-14313 · nộp 22/12/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Hóa Mỹ phẩm Quốc tế
101Đơn VN-4-2004-14293 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0076105-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Mỹ Diên
CTC ESNAĐơn VN-4-2004-14287 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0077892-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chương Nguyễn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.