DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.523/2.717

  1. Mẫu nhãn VN-4-2005-01686
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-01686 · nộp 17/02/2005 · văn bằng 4-0078336-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  2. Mẫu nhãn VN-4-2005-01655
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-01655 · nộp 16/02/2005 · văn bằng 4-0078197-000
    Chủ đơn: TKX CORPORATION

  3. Mẫu nhãn MISSHA
    MISSHA

    Đơn VN-4-2005-01629 · nộp 16/02/2005
    Chủ đơn: ABLE C & C CO., LTD

  4. Mẫu nhãn LABEL M
    LABEL M

    Đơn VN-4-2005-01623 · nộp 16/02/2005 · văn bằng 4-0079762-000
    Chủ đơn: LABEL.M PRODUCTS LIMITED

  5. Mẫu nhãn FORU
    FORU

    Đơn VN-4-2005-01546 · nộp 07/02/2005 · văn bằng 4-0074353-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần DIANA UNICHARM

  6. Mẫu nhãn DOUDNISKA
    DOUDNISKA

    Đơn VN-4-2005-01517 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0074351-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan

  7. Mẫu nhãn CHIANTI
    CHIANTI

    Đơn VN-4-2005-01516 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0074350-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan

  8. Mẫu nhãn ENAMEL
    ENAMEL

    Đơn VN-4-2005-01515 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0074349-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan

  9. Mẫu nhãn JACOMMOS
    JACOMMOS

    Đơn VN-4-2005-01514 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0074348-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan

  10. Mẫu nhãn HEALTHY LIFE
    HEALTHY LIFE

    Đơn VN-4-2005-01503 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0075344-000
    Chủ đơn: Healthy Life Pty Ltd

  11. Mẫu nhãn UKO
    UKO

    Đơn VN-4-2005-01492 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0076407-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Danh Mỹ

  12. Mẫu nhãn B TAI LI
    B TAI LI

    Đơn VN-4-2005-01490 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0076093-000
    Chủ đơn: BIO CHEMICAL CO., LTD., BIO CHEMICAL CO., LTD. (TW)

  13. Mẫu nhãn BOLLINN X 2
    BOLLINN X 2

    Đơn VN-4-2005-01489 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0076092-000
    Chủ đơn: BIO CHEMICAL CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn KAILA EXQUIS
    KAILA EXQUIS

    Đơn VN-4-2005-01474 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0076084-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Minh Việt

  15. Mẫu nhãn SAMSON
    SAMSON

    Đơn VN-4-2005-01437 · nộp 03/02/2005 · văn bằng 4-0074879-000
    Chủ đơn: Lê Văn Chiến

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.