DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.520/2.717

  1. Mẫu nhãn P &T
    P &T

    Đơn VN-4-2005-03705 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0094270-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Phan Thị

  2. Mẫu nhãn TRICKS
    TRICKS

    Đơn VN-4-2005-03703 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0084723-000
    Chủ đơn: SPLASH CORPORATION(PH), HBC INC.

  3. Mẫu nhãn VISO
    VISO

    Đơn VN-4-2005-03613 · nộp 04/04/2005 · văn bằng 4-0075997-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  4. Mẫu nhãn UPCARE
    UPCARE

    Đơn VN-4-2005-03547 · nộp 01/04/2005 · văn bằng 4-0085043-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINAMEDIC

  5. Mẫu nhãn KD KIM DU
    KD KIM DU

    Đơn VN-4-2005-03457 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0079471-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Kim Du

  6. Mẫu nhãn SSS
    SSS

    Đơn VN-4-2005-03453 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0080351-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thanh Hùng

  7. Mẫu nhãn LDF
    LDF

    Đơn VN-4-2005-03438 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0079371-000
    Chủ đơn: Te Chang LIAO

  8. Mẫu nhãn ULTIMA II
    ULTIMA II

    Đơn VN-4-2005-03420 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0080111-000
    Chủ đơn: PT. BARCLAY PRODUCTS

  9. Mẫu nhãn LOVETEX
    LOVETEX

    Đơn VN-4-2005-03365 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0075959-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược Phẩm VINAMEDIC

  10. Mẫu nhãn BEAUTE DE KOSE ROUGE FANTASIST CRYSTAL FLASH
    BEAUTE DE KOSE ROUGE FANTASIST CRYSTAL FLASH

    Đơn VN-4-2005-03302 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0148400-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  11. Mẫu nhãn BEAUTE DE KOSE WHITE SUCCEED
    BEAUTE DE KOSE WHITE SUCCEED

    Đơn VN-4-2005-03301 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0168040-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  12. Mẫu nhãn MANNINGS
    MANNINGS

    Đơn VN-4-2005-03277 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080108-000
    Chủ đơn: DFI International Brands Limited

  13. Mẫu nhãn NO FRILLS
    NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03266 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079081-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  14. Mẫu nhãn FIRST CHOICE
    FIRST CHOICE

    Đơn VN-4-2005-03251 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079036-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  15. Mẫu nhãn COLD STORAGE THE FRESH FOOD PEOPLE
    COLD STORAGE THE FRESH FOOD PEOPLE

    Đơn VN-4-2005-03239 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080813-000
    Chủ đơn: DFI International Brands Limited

  16. Mẫu nhãn CLEANMAX
    CLEANMAX

    Đơn VN-4-2005-03193 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0075452-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm VINAMEDIC

  17. Mẫu nhãn LUCENTRIX
    LUCENTRIX

    Đơn VN-4-2005-03151 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0075349-000
    Chủ đơn: Mary Kay Inc. (US), Mary Kay Inc.

  18. Mẫu nhãn CKEKASION
    CKEKASION

    Đơn VN-4-2005-03113 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0079905-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Xuân

  19. Mẫu nhãn POSLIO
    POSLIO

    Đơn VN-4-2005-03112 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0079904-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hương Xuân

  20. Mẫu nhãn COVERBLEND
    COVERBLEND

    Đơn VN-4-2005-03084 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0078657-000
    Chủ đơn: NeoStrata Company, Inc.

  21. Mẫu nhãn NEOHYDROXY
    NEOHYDROXY

    Đơn VN-4-2005-03083 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0079453-000
    Chủ đơn: NeoStrata Company, Inc.

  22. Mẫu nhãn NEOCEUTICALS
    NEOCEUTICALS

    Đơn VN-4-2005-03082 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0079427-000
    Chủ đơn: NeoStrata Company, Inc.

  23. Mẫu nhãn EXUVIANCE
    EXUVIANCE

    Đơn VN-4-2005-03081 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0079426-000
    Chủ đơn: Kenvue Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.