DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.519/2.717

  1. Mẫu nhãn [Shokubutsu]
    [Shokubutsu]

    Đơn VN-4-2005-04463 · nộp 21/04/2005 · văn bằng 4-0080762-000
    Chủ đơn: LION CORPORATION

  2. Mẫu nhãn SHOKUBUTSU MONOGATARI
    SHOKUBUTSU MONOGATARI

    Đơn VN-4-2005-04462 · nộp 21/04/2005 · văn bằng 4-0103582-000
    Chủ đơn: LION CORPORATION

  3. Mẫu nhãn HANNA ISUL
    HANNA ISUL

    Đơn VN-4-2005-04398 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0088607-000
    Chủ đơn: Hanna Isul Skin Therapy, Inc.

  4. Mẫu nhãn DIAMOND TEAR
    DIAMOND TEAR

    Đơn VN-4-2005-04393 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0116688-000
    Chủ đơn: Shiseido Company Ltd. (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  5. Mẫu nhãn BONNEX
    BONNEX

    Đơn VN-4-2005-04378 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0086587-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ GAM MA

  6. Mẫu nhãn O HUI
    O HUI

    Đơn VN-4-2005-04294 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0082842-000
    Chủ đơn: LG H&H Co., LTD.

  7. Mẫu nhãn IORY 5
    IORY 5

    Đơn VN-4-2005-04228 · nộp 15/04/2005 · văn bằng 4-0082682-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm Châu Tuấn

  8. Mẫu nhãn NA
    NA

    Đơn VN-4-2005-04163 · nộp 14/04/2005 · văn bằng 4-0113158-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc

  9. Mẫu nhãn PRADEAL
    PRADEAL

    Đơn VN-4-2005-04112 · nộp 13/04/2005 · văn bằng 4-0075819-000
    Chủ đơn: NIPPON MENARD COSMETIC CO., LTD

  10. Mẫu nhãn DERMAWHITE
    DERMAWHITE

    Đơn VN-4-2005-04098 · nộp 13/04/2005 · văn bằng 4-0083077-000
    Chủ đơn: Color Access Inc.

  11. Mẫu nhãn SWEET LIFE
    SWEET LIFE

    Đơn VN-4-2005-04089 · nộp 13/04/2005 · văn bằng 4-0085025-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  12. Mẫu nhãn ACNA CARE
    ACNA CARE

    Đơn VN-4-2005-04079 · nộp 13/04/2005 · văn bằng 4-0085654-000
    Chủ đơn: Mega Lifesciences Public Company Limited

  13. Mẫu nhãn CELLUCARE
    CELLUCARE

    Đơn VN-4-2005-04078 · nộp 13/04/2005 · văn bằng 4-0085653-000
    Chủ đơn: Mega Lifesciences Public Company Limited

  14. Mẫu nhãn GLOW
    GLOW

    Đơn VN-4-2005-04077 · nộp 13/04/2005 · văn bằng 4-0087010-000
    Chủ đơn: Mega Lifesciences Public Company Limited

  15. Mẫu nhãn PYNOCARE
    PYNOCARE

    Đơn VN-4-2005-04076 · nộp 13/04/2005
    Chủ đơn: MEDICAP LIMITED

  16. Mẫu nhãn BEAUTE DE KOSE CLASSURE
    BEAUTE DE KOSE CLASSURE

    Đơn VN-4-2005-04008 · nộp 12/04/2005 · văn bằng 4-0080347-000
    Chủ đơn: KOSé Corporation

  17. Mẫu nhãn LUX WHITE SPA
    LUX WHITE SPA

    Đơn VN-4-2005-03851 · nộp 08/04/2005 · văn bằng 4-0078085-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  18. Mẫu nhãn LUX RICH MOISTURE SPA
    LUX RICH MOISTURE SPA

    Đơn VN-4-2005-03849 · nộp 08/04/2005 · văn bằng 4-0078084-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  19. Mẫu nhãn NETHARRIA
    NETHARRIA

    Đơn VN-4-2005-03822 · nộp 08/04/2005 · văn bằng 4-0078966-000
    Chủ đơn: NAN LIU ENTERPRISE CO., LTD.

  20. Mẫu nhãn HYUNDAI
    HYUNDAI

    Đơn VN-4-2005-03765 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0085068-000
    Chủ đơn:

  21. Mẫu nhãn PRO HEALTH
    PRO HEALTH

    Đơn VN-4-2005-03751 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0122006-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  22. Mẫu nhãn PINK PONY RALPH LAUREN
    PINK PONY RALPH LAUREN

    Đơn VN-4-2005-03744 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0082547-000
    Chủ đơn: THE POLO/LAUREN COMPANY, L.P.

  23. Mẫu nhãn GRANDAINE CONCENTRATION
    GRANDAINE CONCENTRATION

    Đơn VN-4-2005-03716 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0086370-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  24. Mẫu nhãn GRANDAINE AMINO VITALIZING
    GRANDAINE AMINO VITALIZING

    Đơn VN-4-2005-03715 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0086406-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.