DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.518/2.717

  1. Mẫu nhãn NASIN
    NASIN

    Đơn VN-4-2005-05253 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077623-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH San Na

  2. Mẫu nhãn ORMA
    ORMA

    Đơn VN-4-2005-05252 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0090774-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH San Na

  3. Mẫu nhãn LUCENTRIX
    LUCENTRIX

    Đơn VN-4-2005-05221 · nộp 06/05/2005 · văn bằng 4-0079910-000
    Chủ đơn: Mary Kay Inc. (US), Mary Kay Inc.

  4. Mẫu nhãn VN-4-2005-05168
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-05168 · nộp 05/05/2005 · văn bằng 4-0077936-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  5. Mẫu nhãn POLYACE [Bo Ya]
    POLYACE [Bo Ya]

    Đơn VN-4-2005-05098 · nộp 04/05/2005 · văn bằng 4-0076757-000
    Chủ đơn: Guangdong Puyen Industry Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn BERINAS KIMNGA COSMETIC
    BERINAS KIMNGA COSMETIC

    Đơn VN-4-2005-04999 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0076968-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  7. Mẫu nhãn RELOVE KIM NGA II HóA Mỹ PHẩM
    RELOVE KIM NGA II HóA Mỹ PHẩM

    Đơn VN-4-2005-04998 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0076967-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  8. Mẫu nhãn NARAK [xinh xắn]
    NARAK [xinh xắn]

    Đơn VN-4-2005-04967 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077257-000
    Chủ đơn: Narak - Tiara Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn BODY BUILDER
    BODY BUILDER

    Đơn VN-4-2005-04956 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0077206-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  10. Mẫu nhãn COLORSTAY SOFT SMOOTH
    COLORSTAY SOFT SMOOTH

    Đơn VN-4-2005-04910 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0089675-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products Corporation

  11. Mẫu nhãn BERINAS KIMNGA COSMETIC
    BERINAS KIMNGA COSMETIC

    Đơn VN-4-2005-04661 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0082085-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  12. Mẫu nhãn SHISEIDO MAQUILLAGE
    SHISEIDO MAQUILLAGE

    Đơn VN-4-2005-04660 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0093943-000
    Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  13. Mẫu nhãn S M
    S M

    Đơn VN-4-2005-04603 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0101281-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nhựt Nguyệt

  14. Mẫu nhãn JOLIETTE
    JOLIETTE

    Đơn VN-4-2005-04569 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0087901-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Thái Lan

  15. Mẫu nhãn NATURE SCIENCE
    NATURE SCIENCE

    Đơn VN-4-2005-04568 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0099880-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  16. Mẫu nhãn Năng động tự tin
    Năng động tự tin

    Đơn VN-4-2005-04554 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0080788-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  17. Mẫu nhãn ALBERTO VO5
    ALBERTO VO5

    Đơn VN-4-2005-04545 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0087912-000
    Chủ đơn: ALBERTO-CULVER INTERNATIONAL, INC.

  18. Mẫu nhãn BEAUTY CREDIT
    BEAUTY CREDIT

    Đơn VN-4-2005-04523 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0087540-000
    Chủ đơn: SOMANG Cosmetics Co., Ltd. (KR), COSMOCOS Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn HABA
    HABA

    Đơn VN-4-2005-04487 · nộp 21/04/2005 · văn bằng 4-0079672-000
    Chủ đơn: Haba Laboratories, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.