Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.517/2.717
PS KIDSĐơn VN-4-2005-05576 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0077495-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
PS DINOĐơn VN-4-2005-05575 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0077494-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-05574 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0077453-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-05572 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0079165-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
PL Phong Lâm FORWINĐơn VN-4-2005-05569 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0079097-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phong Lâm, Công ty TNHH Phong Lâm(VN)
ANNAVIVIĐơn VN-4-2005-05568 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0079096-000
Chủ đơn: DAYLIGHT BEST INT'L CO., LTD.
DAY LIGHTĐơn VN-4-2005-05566 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0079094-000
Chủ đơn: DAYLIGHT BEST INT'L CO., LTD.
BLISTEXĐơn VN-4-2005-05565 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0079093-000
Chủ đơn: Blistex Inc.
HOTHACO Ta Mãi Gọi HOTHATIGON Là Nhan SắcĐơn VN-4-2005-05563 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0080020-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Thành
TRISH MCEVOYĐơn VN-4-2005-05455 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0078242-000
Chủ đơn: Trish McEvoy Ltd.
SAVICOĐơn VN-4-2005-05430 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0081351-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Sao Việt
SAVCOĐơn VN-4-2005-05429 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0078307-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Sao Việt
DR MENĐơn VN-4-2005-05404 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0078353-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hàng gia dụng Quốc Tế(VN), Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc tế
MENFITĐơn VN-4-2005-05403 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0079478-000
Chủ đơn: Lê Văn Chiến
TRUNG PHAT COSMETICS BEAUTIFULĐơn VN-4-2005-05396 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076920-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Trung Phát
SOFTENĐơn VN-4-2005-05394 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076120-000
Chủ đơn: Bridge Healthcare Pty. Ltd.
HAZELINEĐơn VN-4-2005-05386 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0075800-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
THử VA TIN TRY AND BELIEVEĐơn VN-4-2005-05385 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0073620-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Lever Việt Nam(VN), UNILEVER N.V.
XWAYĐơn VN-4-2005-05384 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0077492-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phương Nghĩa(VN), Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất hoá mỹ phẩm Phương Nghĩa
CHOOĐơn VN-4-2005-05383 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0077258-000
Chủ đơn: J. CHOO LIMITED, J. Choo (Jersey) Limited(GB), J. CHOO LIMITED(GB)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-05329 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0127766-000
Chủ đơn: Interactive Television Entertainment ApS.
JIMMY CHOOĐơn VN-4-2005-05322 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0084713-000
Chủ đơn: J. CHOO LIMITED
CLOSEUP CRYSTALĐơn VN-4-2005-05311 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077649-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CLOSEUP MENTHOL CHILLĐơn VN-4-2005-05310 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077648-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
OMO Hương ngàn hoaĐơn VN-4-2005-05309 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077647-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Omo Năng lượng xanhĐơn VN-4-2005-05308 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077646-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
CARNIVALĐơn VN-4-2005-05301 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0086905-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Song Hoa(VN), Công ty cổ phần Song Hoa
LAN ANHĐơn VN-4-2005-05260 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077639-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Lan Anh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.