Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.512/2.717

LUX PETAL TOUCHĐơn VN-4-2005-08463 · nộp 08/07/2005 · văn bằng 4-0079327-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
LUX CHOCOLATE SEDUCTIONĐơn VN-4-2005-08462 · nộp 08/07/2005
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
LUX AQUA SPARKLEĐơn VN-4-2005-08461 · nộp 08/07/2005 · văn bằng 4-0079326-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
LUX AROMATIC RADIANCEĐơn VN-4-2005-08460 · nộp 08/07/2005 · văn bằng 4-0079325-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
LUX YOUTHFUL ESSENCEĐơn VN-4-2005-08459 · nộp 08/07/2005 · văn bằng 4-0079324-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
DISNEY FAIRIESĐơn VN-4-2005-08372 · nộp 07/07/2005 · văn bằng 4-0080147-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
T S Thảo NguyênĐơn VN-4-2005-08368 · nộp 07/07/2005 · văn bằng 4-0080032-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất xà bông Thảo Nguyên
EUROSONICĐơn VN-4-2005-08356 · nộp 07/07/2005 · văn bằng 4-0078002-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Tây Âu(VN), Công ty cổ phần khoa học công nghệ và thương mại Lạc Lê
X WHITEĐơn VN-4-2005-08344 · nộp 07/07/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại M.P Nhất Thành
JUMELLEĐơn VN-4-2005-08314 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0094001-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại & dịch vụ Chen Sinh
I SISME KSISMEĐơn VN-4-2005-08294 · nộp 06/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm - mỹ phẩm Ngân Thuỷ
M & TĐơn VN-4-2005-08233 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0078520-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất xà bông Thảo Nguyên
SPUNKYĐơn VN-4-2005-08170 · nộp 05/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại HT
COMITYĐơn VN-4-2005-08142 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0090588-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mỹ Phát
SUNFLOWERĐơn VN-4-2005-08092 · nộp 04/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến nông sản và thương mại Thiên Đức
AKVINAĐơn VN-4-2005-08077 · nộp 01/07/2005 · văn bằng 4-0084960-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn AK VINA
KERASYSĐơn VN-4-2005-08068 · nộp 01/07/2005 · văn bằng 4-0085035-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn AK VINA
Lưu Hiệp Thành AAA Cơ Sở Nhang [liu he cheng xiang zhuang]Đơn VN-4-2005-08056 · nộp 01/07/2005 · văn bằng 4-0079996-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA
ANDY AAĐơn VN-4-2005-08055 · nộp 01/07/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Chan Chem
B M L SINCE 1912Đơn VN-4-2005-07894 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0092642-000
Chủ đơn: Wamiles Cosmetics Kabushiki Kaisha (also trading as Wamiles Cosmetics Inc.)
MARIE LOUISEĐơn VN-4-2005-07893 · nộp 29/06/2005
Chủ đơn: Wamiles Cosmetics Kabushiki Kaisha (also trading as Wamiles Cosmetics Inc.)
FACE WMCĐơn VN-4-2005-07892 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0092641-000
Chủ đơn: Wamiles Cosmetics Kabushiki Kaisha (also trading as Wamiles Cosmetics Inc.)
WAMILESĐơn VN-4-2005-07891 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0090862-000
Chủ đơn: Wamiles Cosmetics Kabushiki Kaisha (also trading as Wamiles Cosmetics Inc.)
SKYLIGHT NUOC RUA CHEN HUONG CHANH [nước rửa chén]Đơn VN-4-2005-07876 · nộp 29/06/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Mỹ Phát
SKYLIGHT NUOC RUA CHEN TRA XANH, hình [nước rửa chén]Đơn VN-4-2005-07875 · nộp 29/06/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Mỹ Phát
UICĐơn VN-4-2005-07775 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0116679-000
Chủ đơn: UNIVERSAL INTEGRATED CORPORATION CONSUMER PRODUCTS PTE LTD
SMASHBOXĐơn VN-4-2005-07718 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0079079-000
Chủ đơn: DJF ENTERPRISES
MINH LONGĐơn VN-4-2005-07712 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0079330-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.