Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.510/2.717
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-09541 · nộp 01/08/2005
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
PROAGEĐơn VN-4-2005-09495 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0082800-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
F D C FDCCHEMREAĐơn VN-4-2005-09415 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0086129-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa dược F.D & C, Công ty TNHH hóa chất F.D & C(VN)
Dạ HƯƠNG LANĐơn VN-4-2005-09414 · nộp 28/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm NATA
PAI JIH CHINGĐơn VN-4-2005-09363 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081077-000
Chủ đơn: Hou Hong Enterprise Co.,Ltd
KUOSHANĐơn VN-4-2005-09362 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081076-000
Chủ đơn: Hou Hong Enterprise Co.,Ltd
THREE HORSESĐơn VN-4-2005-09356 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081404-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Tân Công Quang
SUNBEAMĐơn VN-4-2005-09317 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0159034-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp thương mại và xuất nhập khẩu
CAR MATEĐơn VN-4-2005-09313 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081088-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA CARMATE also trading as CAR MATE MFG. CO., LTD.
Vương Kim Thành Như ý [wang jin cheng: Vương Kim Thành]Đơn VN-4-2005-09261 · nộp 26/07/2005 · văn bằng 4-0085282-000
Chủ đơn: Cơ sở Vương Kim Thành(VN), Công ty TNHH Vương Kim Thành
SUHIGHĐơn VN-4-2005-09259 · nộp 26/07/2005 · văn bằng 4-0085169-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Đông á
DONGHIEP ORDEALEĐơn VN-4-2005-09228 · nộp 26/07/2005 · văn bằng 4-0086930-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Đông Hiệp
NA NHANAIĐơn VN-4-2005-09212 · nộp 26/07/2005 · văn bằng 4-0085876-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc
COW BOYĐơn VN-4-2005-09146 · nộp 25/07/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Dương Thành
SHĐơn VN-4-2005-09144 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0078287-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Song Hân
UPISĐơn VN-4-2005-09097 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0086717-000
Chủ đơn: UPIS CO., LTD
THử TIN CAM KET CHAT LUONGĐơn VN-4-2005-09092 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0116547-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Lever-Việt Nam(VN), UNILEVER N.V.
DULUXĐơn VN-4-2005-09053 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0085614-000
Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
GIV PURITY DAILY CARE BODY LOTION WHITENINGĐơn VN-4-2005-09001 · nộp 20/07/2005
Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA
GIV PURITY UV CARE UV A UV B FILTERSĐơn VN-4-2005-09000 · nộp 20/07/2005
Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA
BEAUTE DE KOSE ROUGE FANTASIST AQUA VINYLĐơn VN-4-2005-08988 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086380-000
Chủ đơn: Kosé Corporation
RUSKĐơn VN-4-2005-08947 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089336-000
Chủ đơn: CONAIR CORPORATION(US), Transom Symphony OpCo, LLC
SĐơn VN-4-2005-08944 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0090236-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu - hoá chất Hoàng Anh(VN), Công ty TNHH hương liệu phụ gia Hoàng Anh
SĐơn VN-4-2005-08943 · nộp 19/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu - hoá chất Hoàng Anh
SĐơn VN-4-2005-08942 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0090235-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu - hoá chất Hoàng Anh(VN), Công ty TNHH hương liệu phụ gia Hoàng Anh
SĐơn VN-4-2005-08941 · nộp 19/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu - hoá chất Hoàng Anh
WISSAROMAĐơn VN-4-2005-08940 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0090234-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu - hoá chất Hoàng Anh(VN), Công ty TNHH hương liệu phụ gia Hoàng Anh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.