Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.514/2.717
KOKIPINK KOKI PINKĐơn VN-4-2005-07031 · nộp 14/06/2005 · văn bằng 4-0095603-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất & thương mại Hoa Việt Mỹ
AĐơn VN-4-2005-07030 · nộp 14/06/2005 · văn bằng 4-0091274-000
Chủ đơn: Cơ sở Kho Phát

SILK TOUCHĐơn VN-4-2005-06886 · nộp 09/06/2005 · văn bằng 4-0082489-000
Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (also trading as Hoyu Co., Ltd.)
COLGATE Thế Giới Không Sâu RăngĐơn VN-4-2005-06877 · nộp 09/06/2005 · văn bằng 4-0080331-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
SUGAR ANGELĐơn VN-4-2005-06875 · nộp 09/06/2005 · văn bằng 4-0090133-000
Chủ đơn: Kosé Corporation
KUUĐơn VN-4-2005-06859 · nộp 09/06/2005 · văn bằng 4-0079319-000
Chủ đơn: Bio-Woman co., Ltd (TH), Bio-Woman Co., Ltd.
BIO-WOMANĐơn VN-4-2005-06858 · nộp 09/06/2005 · văn bằng 4-0079318-000
Chủ đơn: Bio-Woman co., Ltd (TH), Bio-Woman Co., Ltd.
HIGH DEFINITIONĐơn VN-4-2005-06818 · nộp 08/06/2005 · văn bằng 4-0078764-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
MASK GELĐơn VN-4-2005-06817 · nộp 08/06/2005
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thiên Kim
VISOĐơn VN-4-2005-06777 · nộp 07/06/2005 · văn bằng 4-0077459-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
VISOĐơn VN-4-2005-06776 · nộp 07/06/2005 · văn bằng 4-0077458-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
X WHITEĐơn VN-4-2005-06770 · nộp 07/06/2005 · văn bằng 4-0077640-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Hóa Mỹ Phẩm Lan Anh (VN), Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Lan Anh
RACS MSĐơn VN-4-2005-06746 · nộp 07/06/2005 · văn bằng 4-0087044-000
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Co., Ltd.
RACĐơn VN-4-2005-06745 · nộp 07/06/2005 · văn bằng 4-0087043-000
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Co., Ltd.
OSLA MOUTHWASHĐơn VN-4-2005-06693 · nộp 06/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hợp Nhất
OSLA NASAL SPRAYĐơn VN-4-2005-06692 · nộp 06/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hợp Nhất
BEYOND MY RECIPEĐơn VN-4-2005-06684 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0081369-000
Chủ đơn: LG H&H Co., LTD.
REENĐơn VN-4-2005-06683 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0081368-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.(KR), LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
Nam DượcĐơn VN-4-2005-06669 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0082797-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Dược
BYFORDĐơn VN-4-2005-06649 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0112991-000
Chủ đơn: DONALD BYFORD & SONS SDN. BHD.
STARJOLLYĐơn VN-4-2005-06617 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078606-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
LOVESTARĐơn VN-4-2005-06616 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078605-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
N S WIN STARĐơn VN-4-2005-06615 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078604-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
N S NICE STARĐơn VN-4-2005-06614 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078603-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
STARKARAĐơn VN-4-2005-06612 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0079920-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
EUPHA EUPHA JSCĐơn VN-4-2005-06611 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078316-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.