Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.511/2.717
WISSAROMAĐơn VN-4-2005-08939 · nộp 19/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu - hoá chất Hoàng Anh
WISSAROMAĐơn VN-4-2005-08938 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0090282-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu - hoá chất Hoàng Anh(VN), Công ty TNHH hương liệu phụ gia Hoàng Anh
WISSAROMAĐơn VN-4-2005-08937 · nộp 19/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu - hoá chất Hoàng Anh
cô TấM CủA MọI NHàĐơn VN-4-2005-08924 · nộp 19/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ hoá mỹ phẩm Mỹ Gia
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-08919 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0098855-000
Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC
LATHERĐơn VN-4-2005-08918 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0174731-000
Chủ đơn: LATHER, INC.
OLAY CLARITYĐơn VN-4-2005-08902 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0113000-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
OLAY CLASSICĐơn VN-4-2005-08901 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0094388-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
WHITE RADIANCEĐơn VN-4-2005-08900 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0085270-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
SABONAĐơn VN-4-2005-08856 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0087174-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phương Phương
AEKYUNGĐơn VN-4-2005-08847 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0085240-000
Chủ đơn: AEKYUNG INDUSTRIAL CO., LTD.
DENTAL CLINIC 2080Đơn VN-4-2005-08846 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0084360-000
Chủ đơn: AEKYUNG INDUSTRIAL CO., LTD.
AEKYUNG POINTĐơn VN-4-2005-08845 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0085900-000
Chủ đơn: AEKYUNG INDUSTRIAL CO., LTD.
AFFECTIONĐơn VN-4-2005-08751 · nộp 15/07/2005 · văn bằng 4-0085120-000
Chủ đơn: Mary Kay Inc.
MARY KAY PURE WHITEĐơn VN-4-2005-08750 · nộp 15/07/2005 · văn bằng 4-0081971-000
Chủ đơn: Mary Kay Inc.
MILK CALCIUM NUTRIENTSĐơn VN-4-2005-08725 · nộp 14/07/2005
Chủ đơn: UNlLEVER N. V. (NL)
Mỹ GiaĐơn VN-4-2005-08715 · nộp 14/07/2005 · văn bằng 4-0081402-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ hoá mỹ phẩm Mỹ Gia
D MAX NUOC RUA XE CHUYEN DUNGĐơn VN-4-2005-08714 · nộp 14/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ hoá mỹ phẩm Mỹ Gia
MY NGUYENĐơn VN-4-2005-08645 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0082853-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Mỹ Nguyên
ANUBIS SOAP FOR DOG CATS SANITARY DEODORANT NOURISHINGĐơn VN-4-2005-08644 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0082810-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Mỹ Nguyên (VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại Mỹ Nguyên
AN PHúĐơn VN-4-2005-08627 · nộp 13/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phú
ANFARMĐơn VN-4-2005-08626 · nộp 13/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phú
SC SAIGON CALI CO LTDĐơn VN-4-2005-08624 · nộp 13/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Sài Gòn Ca Li
PATTRENAĐơn VN-4-2005-08611 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0086957-000
Chủ đơn: Giffarine Skyline Laboratory And Health Care Company Limited
PHATAĐơn VN-4-2005-08605 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0085899-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm NATA(VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh
Nam HươngĐơn VN-4-2005-08603 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0085088-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Nata - Hoa Linh(VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh, Công ty TNHH dược phẩm NATA (VN)
VE DEP THUC SUĐơn VN-4-2005-08597 · nộp 12/07/2005
Chủ đơn: UNILEVER N. V. (NL)
ADENOGENĐơn VN-4-2005-08579 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0080693-000
Chủ đơn: Shiseido Company Ltd. (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
EBONNYĐơn VN-4-2005-08491 · nộp 11/07/2005 · văn bằng 4-0085167-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại SANA(VN), Công ty cổ phần liên doanh SANA WMT, Công ty cổ phần liên doanh SANA WMT(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.