Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.294/2.719
SEKKISEI SNOWĐơn VN-4-2010-15722 · nộp 23/07/2010 · văn bằng 4-0181267-000
Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation
Kim CươngĐơn VN-4-2010-15689 · nộp 23/07/2010
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất mỹ phẩm Quốc An
CALL IT SPRINGĐơn VN-4-2010-15650 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0231659-000
Chủ đơn: Aldo Group International AG, Aldo Group International AG(CH)
ALDOĐơn VN-4-2010-15649 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0179138-000
Chủ đơn: ALDO Group International AG, ALDO Group International AG (CH)
OSALYĐơn VN-4-2010-15630 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0171810-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất mỹ phẩm Hoàng Châu(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm dược Phúc An Khang
POND'S SMOOTH PORESĐơn VN-4-2010-15629 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0178629-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
REXONA ADVENTUREĐơn VN-4-2010-15628 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0178628-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
LACVERT LVĐơn VN-4-2010-15626 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0179753-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.(KR), LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
LVn L Vn LIVE NATURALĐơn VN-4-2010-15625 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0179754-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.(KR), LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
AKZOĐơn VN-4-2010-15595 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0192722-000
Chủ đơn: Akzo Nobel N.V.
LAQUILA all to come naturallyĐơn VN-4-2010-15529 · nộp 21/07/2010 · văn bằng 4-0184266-000
Chủ đơn: Võ Trung Khang
I LOVE DIAMONDĐơn VN-4-2010-15486 · nộp 21/07/2010 · văn bằng 4-0180639-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh nước hoa Thiên Thanh
THESILKĐơn VN-4-2010-15454 · nộp 20/07/2010 · văn bằng 4-0175272-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ sản xuất quảng cáo Khang Hưng (VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Khôi Thịnh, Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ sản xuất quảng cáo Khang Hưng(VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất quảng cáo Khang Hưng(VN)
AmonĐơn VN-4-2010-15390 · nộp 19/07/2010 · văn bằng 4-0172391-000
Chủ đơn: Amon Biotech Co., Ltd.
MERITUSĐơn VN-4-2010-15384 · nộp 19/07/2010 · văn bằng 4-0203022-000
Chủ đơn: Meritus Trademarks Pte. Ltd. (SG), OUE Trademarks Pte. Ltd.
be BE co Better Beauty CosmeticsĐơn VN-4-2010-15374 · nộp 19/07/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Kim Vân

P/S WHITE NOWĐơn VN-4-2010-15358 · nộp 19/07/2010 · văn bằng 4-0171922-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
P/S WHITE NOWĐơn VN-4-2010-15357 · nộp 19/07/2010 · văn bằng 4-0172555-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Mỹ Phẩm Mỹ HạnhĐơn VN-4-2010-15325 · nộp 19/07/2010 · văn bằng 4-0225164-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Mỹ Hạnh
FERVIDOĐơn VN-4-2010-15294 · nộp 16/07/2010 · văn bằng 4-0191014-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Toàn Thạnh
Khang Lệ SpaĐơn VN-4-2010-15219 · nộp 16/07/2010 · văn bằng 4-0173177-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Khang Lệ Việt Nam
Lê Quyết Thắng Con Vịt Trời Nhãn Hiệu Lợi An [Wei Zheng Tan Xiang: Nhang trầm ít khói, Li Que Zhang Xiang Jan:Lê Quyết...]Đơn VN-4-2010-15183 · nộp 15/07/2010 · văn bằng 4-0181254-000
Chủ đơn: Cơ sở Kho Phát
CLEAR PARIS INSTITUTEĐơn VN-4-2010-15151 · nộp 15/07/2010 · văn bằng 4-0188598-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-15124 · nộp 15/07/2010 · văn bằng 4-0193921-000
Chủ đơn: Colgate-Palmolive Company
SCENTBARAĐơn VN-4-2010-15102 · nộp 14/07/2010 · văn bằng 4-0184022-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bông Hồng Xanh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
