DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.295/2.719

  1. Mẫu nhãn ASHANTI
    ASHANTI

    Đơn VN-4-2010-15080 · nộp 14/07/2010 · văn bằng 4-0181245-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  2. Mẫu nhãn SINBAD
    SINBAD

    Đơn VN-4-2010-15079 · nộp 14/07/2010 · văn bằng 4-0172554-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  3. Mẫu nhãn NESPAK
    NESPAK

    Đơn VN-4-2010-15078 · nộp 14/07/2010 · văn bằng 4-0172553-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  4. Mẫu nhãn RETANI
    RETANI

    Đơn VN-4-2010-15077 · nộp 14/07/2010 · văn bằng 4-0172552-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  5. Mẫu nhãn ULTRA COMB
    ULTRA COMB

    Đơn VN-4-2010-15052 · nộp 14/07/2010 · văn bằng 4-0172582-000
    Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme

  6. Mẫu nhãn BiO2moda
    BiO2moda

    Đơn VN-4-2010-15031 · nộp 14/07/2010
    Chủ đơn: Lý Thanh Tùng

  7. Mẫu nhãn EAU de L'ÂME
    EAU de L'ÂME

    Đơn VN-4-2010-14961 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0187929-000
    Chủ đơn: THEFACESHOP CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn the smim
    the smim

    Đơn VN-4-2010-14960 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0186204-000
    Chủ đơn: THEFACESHOP CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn TIAOXI
    TIAOXI

    Đơn VN-4-2010-14945 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0183139-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Thiên Khánh

  10. Mẫu nhãn TIABOD
    TIABOD

    Đơn VN-4-2010-14943 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0183132-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Thiên Khánh

  11. Mẫu nhãn KOAGENTINE
    KOAGENTINE

    Đơn VN-4-2010-14942 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0183138-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Thiên Khánh

  12. Mẫu nhãn TIPHACIN
    TIPHACIN

    Đơn VN-4-2010-14941 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0184024-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Thiên Khánh

  13. Mẫu nhãn SPARKLING TOUCH
    SPARKLING TOUCH

    Đơn VN-4-2010-14881 · nộp 12/07/2010 · văn bằng 4-0175575-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  14. Mẫu nhãn MEN +CARE
    MEN +CARE

    Đơn VN-4-2010-14880 · nộp 12/07/2010
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  15. Mẫu nhãn Dermaceutical EX
    Dermaceutical EX

    Đơn VN-4-2010-14879 · nộp 12/07/2010 · văn bằng 4-0178242-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  16. Mẫu nhãn SHINE DFENSE
    SHINE DFENSE

    Đơn VN-4-2010-14878 · nộp 12/07/2010 · văn bằng 4-0170038-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  17. Mẫu nhãn GRAVITY DFENSE
    GRAVITY DFENSE

    Đơn VN-4-2010-14877 · nộp 12/07/2010 · văn bằng 4-0170037-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  18. Mẫu nhãn PinkStar
    PinkStar

    Đơn VN-4-2010-14781 · nộp 09/07/2010 · văn bằng 4-0181194-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo

  19. Mẫu nhãn QueenStar
    QueenStar

    Đơn VN-4-2010-14780 · nộp 09/07/2010 · văn bằng 4-0181193-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.