DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.292/2.719

  1. Mẫu nhãn MY WAY!
    MY WAY!

    Đơn VN-4-2010-16435 · nộp 03/08/2010 · văn bằng 4-0268026-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  2. Mẫu nhãn Trường Phú Nhang Trường Phú
    Trường Phú Nhang Trường Phú

    Đơn VN-4-2010-16433 · nộp 03/08/2010 · văn bằng 4-0174238-000
    Chủ đơn: Trương Thị Kim Thoa

  3. Mẫu nhãn EMOLAN
    EMOLAN

    Đơn VN-4-2010-16396 · nộp 03/08/2010 · văn bằng 4-0173758-000
    Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED

  4. Mẫu nhãn JUVIGROW-S
    JUVIGROW-S

    Đơn VN-4-2010-16295 · nộp 02/08/2010 · văn bằng 4-0172669-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sinh học và Y học Tái Tạo

  5. Mẫu nhãn Phúc Thịnh
    Phúc Thịnh

    Đơn VN-4-2010-16284 · nộp 02/08/2010 · văn bằng 4-0180605-000
    Chủ đơn: Lê Đăng Dung

  6. Mẫu nhãn SH
    SH

    Đơn VN-4-2010-16152 · nộp 30/07/2010 · văn bằng 4-0173763-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Nhật Băng

  7. Mẫu nhãn Nhang Tân Thành
    Nhang Tân Thành

    Đơn VN-4-2010-16128 · nộp 29/07/2010 · văn bằng 4-0182625-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lê Thị Trắng

  8. Mẫu nhãn sistains
    sistains

    Đơn VN-4-2010-16117 · nộp 29/07/2010 · văn bằng 4-0170019-000
    Chủ đơn: Chen Lin Ren

  9. Mẫu nhãn OLAY MULTI-SOLUTION
    OLAY MULTI-SOLUTION

    Đơn VN-4-2010-16098 · nộp 29/07/2010 · văn bằng 4-0170909-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  10. Mẫu nhãn Mgirl
    Mgirl

    Đơn VN-4-2010-16037 · nộp 29/07/2010 · văn bằng 4-0173765-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu mỹ phẩm Thái Việt

  11. Mẫu nhãn Herphené
    Herphené

    Đơn VN-4-2010-16036 · nộp 29/07/2010 · văn bằng 4-0170318-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu mỹ phẩm Thái Việt

  12. Mẫu nhãn AM WAY G & H
    AM WAY G & H

    Đơn VN-4-2010-16023 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0181270-000
    Chủ đơn: ALTICOR INC.

  13. Mẫu nhãn OLAY REFRESHING ENERGY
    OLAY REFRESHING ENERGY

    Đơn VN-4-2010-16012 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0171067-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  14. Mẫu nhãn OLAY MEN SOLUTIONS
    OLAY MEN SOLUTIONS

    Đơn VN-4-2010-16011 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0171066-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  15. Mẫu nhãn Cupid
    Cupid

    Đơn VN-4-2010-15983 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0178400-000
    Chủ đơn: MEI KWANG COSMETICS SCIENCE & TECHNOLOGY FACTORY

  16. Mẫu nhãn POND'S PERFECT BALANCE
    POND'S PERFECT BALANCE

    Đơn VN-4-2010-15979 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0170016-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.