DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.568/6.633

  1. Mẫu nhãn AFOOD
    AFOOD

    Đơn VN-4-2001-03307 · nộp 25/07/2001 · văn bằng 4-0045099-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm A-FOOD

  2. Mẫu nhãn Mỹ TIÊN
    Mỹ TIÊN

    Đơn VN-4-2001-03306 · nộp 25/07/2001 · văn bằng 4-0043049-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Mỹ Tiên

  3. Mẫu nhãn Cofinvest Vietnam
    Cofinvest Vietnam

    Đơn VN-4-2001-03293 · nộp 24/07/2001 · văn bằng 4-0047214-000
    Chủ đơn: Công ty Liên Doanh Cofinvest Việt nam

  4. Mẫu nhãn DANG CAN
    DANG CAN

    Đơn VN-4-2001-03254 · nộp 20/07/2001 · văn bằng 4-0043552-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Toàn Thắng

  5. Mẫu nhãn Sương Mai
    Sương Mai

    Đơn VN-4-2001-03238 · nộp 19/07/2001 · văn bằng 4-0042568-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sương Mai(VN), Hộ kinh doanh Sương Mai

  6. Mẫu nhãn BON BON'S
    BON BON'S

    Đơn VN-4-2001-03225 · nộp 19/07/2001 · văn bằng 4-0043145-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn và tiếp thị Gia Cát

  7. Mẫu nhãn Hiroki
    Hiroki

    Đơn VN-4-2001-03213 · nộp 18/07/2001 · văn bằng 4-0042828-000
    Chủ đơn: Công ty Thương mại Quảng Nam - Đà Nẵng.

  8. Mẫu nhãn YOKO
    YOKO

    Đơn VN-4-2001-03212 · nộp 18/07/2001 · văn bằng 4-0042827-000
    Chủ đơn: Công ty Thương mại Quảng Nam - Đà Nẵng.

  9. Mẫu nhãn ZAZ HELMET
    ZAZ HELMET

    Đơn VN-4-2001-03173 · nộp 16/07/2001 · văn bằng 4-0043723-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đại Luân

  10. Mẫu nhãn 9999 Huỳnh Châu
    9999 Huỳnh Châu

    Đơn VN-4-2001-03162 · nộp 16/07/2001 · văn bằng 4-0048741-000
    Chủ đơn: Trương Thị Vân Anh

  11. Mẫu nhãn GIA & CO.
    GIA & CO.

    Đơn VN-4-2001-03160 · nộp 16/07/2001 · văn bằng 4-0043227-000
    Chủ đơn: PHAN, INC.

  12. Mẫu nhãn NE
    NE

    Đơn VN-4-2001-03092 · nộp 11/07/2001 · văn bằng 4-0047818-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vân Anh(VN), Công ty TNHH cơ điện lạnh Vân Anh

  13. Mẫu nhãn OPTILUK
    OPTILUK

    Đơn VN-4-2001-03087 · nộp 10/07/2001 · văn bằng 4-0043484-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần kính mắt Hà Nội

  14. Mẫu nhãn SMICO.
    SMICO.

    Đơn VN-4-2001-03052 · nộp 06/07/2001 · văn bằng 4-0043280-000
    Chủ đơn: Công ty Thiết bị Khoa học và Đo lường Kiểm nghiệm I

  15. Mẫu nhãn KANSAI SPECIAL
    KANSAI SPECIAL

    Đơn VN-4-2001-02905 · nộp 28/06/2001 · văn bằng 4-0042348-000
    Chủ đơn: Tung Shing Sewing Machine Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn AMF REECE
    AMF REECE

    Đơn VN-4-2001-02903 · nộp 28/06/2001 · văn bằng 4-0042347-000
    Chủ đơn: TUNG SHING SEWING MACHINE CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn BEEF OF THE SEA
    BEEF OF THE SEA

    Đơn VN-4-2001-02887 · nộp 28/06/2001 · văn bằng 4-0042308-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Chợ Mới

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.