Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.660/2.710
Tứ HưngĐơn VN-4-1993-16251 · nộp 06/12/1993 · văn bằng 4-0013605-000
Chủ đơn: Cơ sở Tứ Hưng(VN), Hộ kinh doanh cá thể Tứ Hưng
Kim KýĐơn VN-4-1993-16248 · nộp 04/12/1993 · văn bằng 4-0013602-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cơ sở Kim Hưng, Cơ sở Hiệp Thành(VN)
Chấn PhátĐơn VN-4-1993-16230 · nộp 03/12/1993 · văn bằng 4-0013590-000
Chủ đơn: Cơ sở Chấn Phát
SUPER BĐơn VN-4-1992-09914 · nộp 03/12/1993 · văn bằng 4-0009050-000
Chủ đơn: GOODMAN FIELDER MILLS LIMITED
Lâm Thành PhátĐơn VN-4-1993-16205 · nộp 30/11/1993 · văn bằng 4-0013377-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Lâm Thành Phát
Rồng Vàng Bá TiếnĐơn VN-4-1993-16195 · nộp 29/11/1993 · văn bằng 4-0011665-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm Rồng vàng Bá Tiến, Cơ sở Nguyễn Bá Tiến(VN)
Bá TiếnĐơn VN-4-1993-16194 · nộp 29/11/1993 · văn bằng 4-0011373-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm Rồng Vàng Bá Tiến, Cơ sở Nguyễn Bá Tiến(VN)
Mộc ChâuĐơn VN-4-1993-16147 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013859-000
Chủ đơn: Nông trường bò sữa Mộc Châu
Thuận KýĐơn VN-4-1993-16139 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0013212-000
Chủ đơn: Cơ sở Thiên Hương
Thiên Hương Rồng VàngĐơn VN-4-1993-16136 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0016067-000
Chủ đơn: Cơ sở Thiên Hương Rồng Vàng
LIPAĐơn VN-4-1993-16133 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0013209-000
Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến thực phẩm Phú Nhuận
Hương GiangĐơn VN-4-1993-16100 · nộp 22/11/1993 · văn bằng 4-0013422-000
Chủ đơn: Cơ sở Hương Giang
Phương KýĐơn VN-4-1993-16096 · nộp 22/11/1993 · văn bằng 4-0013948-000
Chủ đơn: Cơ sở Song én(VN), Cơ sở Phương Ký
Đức ThànhĐơn VN-4-1993-16082 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013411-000
Chủ đơn: Cơ sở Đức Thành
FOLLOW MEĐơn VN-4-1993-16081 · nộp 19/11/1993 · văn bằng 4-0013381-000
Chủ đơn: KING KONG PRODUCTS SDN. BHD.(MY), FOLLOW ME INDUSTRIES SDN. BHD.
DipysĐơn VN-4-1993-16215 · nộp 13/11/1993 · văn bằng 4-0013316-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
SELECTAĐơn VN-4-1993-16004 · nộp 11/11/1993 · văn bằng 4-0013729-000
Chủ đơn: SELECTA DAIRY PRODUCTS INC
F&NĐơn VN-4-1993-16003 · nộp 11/11/1993 · văn bằng 4-0014028-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED
PAPA'SĐơn VN-4-1993-15997 · nộp 10/11/1993 · văn bằng 4-0013564-000
Chủ đơn: Bùi Thị Kim Hoa
Tuấn PhátĐơn VN-4-1993-15983 · nộp 08/11/1993 · văn bằng 4-0013539-000
Chủ đơn: Cơ sở kẹo dừa Tuấn Phát
Thiên NgaĐơn VN-4-1993-15982 · nộp 08/11/1993 · văn bằng 4-0013538-000
Chủ đơn: Cơ sở kẹo dừa Thiên Nga
NUTRASWEETĐơn VN-4-1993-15967 · nộp 03/11/1993 · văn bằng 4-0013560-000
Chủ đơn: NUTRASWEET PROPERTY HOLDINGS, INC
DAIRY GOODĐơn VN-4-1993-15957 · nộp 03/11/1993 · văn bằng 4-0013349-000
Chủ đơn: AUSTRALIAN DAIRY CORPORATION(AU), DAIRY AUSTRALIA LIMITED
MIDANĐơn VN-4-1993-15955 · nộp 03/11/1993 · văn bằng 4-0013288-000
Chủ đơn: VEDAN ENTERPRISE CORPORATION(TW), VEDAN INTERNATIONAL (HOLDINGS) LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15954 · nộp 03/11/1993 · văn bằng 4-0013287-000
Chủ đơn: VEDAN ENTERPRISE CORPORATION(TW), VEDAN INTERNATIONAL (HOLDINGS) LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15953 · nộp 03/11/1993 · văn bằng 4-0013286-000
Chủ đơn: VEDAN ENTERPRISE CORPORATION(TW), VEDAN INTERNATIONAL (HOLDINGS) LIMITED
VIKYCOĐơn VN-4-1993-15914 · nộp 02/11/1993 · văn bằng 4-0015463-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nông hải sản Thực Phẩm VIÊT KY (VIKYCO LTD)
Vạn ThànhĐơn VN-4-1993-15901 · nộp 30/10/1993 · văn bằng 4-0013347-000
Chủ đơn: Tổ sản xuất Vạn Thành(VN), Doanh nghiệp Tư nhân Chế biến thực phẩm Vạn Thành
Vạn ThànhĐơn VN-4-1993-15900 · nộp 30/10/1993 · văn bằng 4-0013346-000
Chủ đơn: Tổ sản xuất Vạn Thành(VN), Doanh nghiệp Tư nhân Chế biến thực phẩm Vạn Thành
Lâu Đài trắngĐơn VN-4-1993-15818 · nộp 26/10/1993 · văn bằng 4-0013115-000
Chủ đơn: WHITE CASTLE MANAGEMENT CO., WHITE CASTLE SYSTEM, INC.(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.