DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.658/2.710

  1. Mẫu nhãn BREYERS
    BREYERS

    Đơn VN-4-1994-17175 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0017386-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  2. Mẫu nhãn Ngọc Nga NN
    Ngọc Nga NN

    Đơn VN-4-1994-17144 · nộp 03/03/1994 · văn bằng 4-0015318-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga(VN), Cơ sở Ngọc Nga

  3. Mẫu nhãn BETTY CROCKER
    BETTY CROCKER

    Đơn VN-4-1994-17126 · nộp 02/03/1994 · văn bằng 4-0014591-000
    Chủ đơn: General Mills, Inc.

  4. Mẫu nhãn BETTY CROCKER
    BETTY CROCKER

    Đơn VN-4-1994-17125 · nộp 02/03/1994 · văn bằng 4-0014755-000
    Chủ đơn: General Mills, Inc.

  5. Mẫu nhãn CALORIE MATE
    CALORIE MATE

    Đơn VN-4-1994-17074 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014382-000
    Chủ đơn: OTSUKA Pharmaceutical Co.,Ltd.

  6. Mẫu nhãn OZKA
    OZKA

    Đơn VN-4-1994-17072 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014322-000
    Chủ đơn: OTSUKA Pharmaceutical Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn Lực sĩ
    Lực sĩ

    Đơn VN-4-1994-17050 · nộp 23/02/1994 · văn bằng 4-0014041-000
    Chủ đơn: Công ty chế biến thực phẩm Phát Thành (TNHH)

  8. Mẫu nhãn MICHIYO
    MICHIYO

    Đơn VN-4-1994-17049 · nộp 23/02/1994 · văn bằng 4-0014167-000
    Chủ đơn: WICAKSANA OVERSEAS INTERNATIONAL (BERMUDA) LIMITED

  9. Mẫu nhãn LUC SINH
    LUC SINH

    Đơn VN-4-1994-17033 · nộp 21/02/1994 · văn bằng 4-0014039-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lực Sinh

  10. Mẫu nhãn WELCOME
    WELCOME

    Đơn VN-4-1994-17003 · nộp 16/02/1994 · văn bằng 4-0014152-000
    Chủ đơn: PERFETTI S.P.A. CON SEDE IN LAINATE(IT), PERFETTI VAN MELLE S.P.A

  11. Mẫu nhãn Phúc Giang
    Phúc Giang

    Đơn VN-4-1994-16964 · nộp 14/02/1994 · văn bằng 4-0013942-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thanh Thuỷ

  12. Mẫu nhãn Huỳnh Mai
    Huỳnh Mai

    Đơn VN-4-1994-16868 · nộp 29/01/1994 · văn bằng 4-0014034-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Mai

  13. Mẫu nhãn ASIAN DELIGHT
    ASIAN DELIGHT

    Đơn VN-4-1994-16865 · nộp 29/01/1994 · văn bằng 4-0014032-000
    Chủ đơn: Unilever N.V

  14. Mẫu nhãn BEERENBERG
    BEERENBERG

    Đơn VN-4-1994-16835 · nộp 26/01/1994 · văn bằng 4-0014012-000
    Chủ đơn: BEERENBERG PTY. LTD.

  15. Mẫu nhãn double happiness
    double happiness

    Đơn VN-4-1994-16769 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0014621-000
    Chủ đơn: Utama overseas trading Pte Ltd.

  16. Mẫu nhãn MM WW
    MM WW

    Đơn VN-4-1994-16742 · nộp 18/01/1994 · văn bằng 4-0013759-000
    Chủ đơn: Nhà máy thực phẩm Việt trì

  17. Mẫu nhãn Grand Place
    Grand Place

    Đơn VN-4-1994-16826 · nộp 14/01/1994 · văn bằng 4-0014005-000
    Chủ đơn: Safarian S.A

  18. Mẫu nhãn Hoà Bình
    Hoà Bình

    Đơn VN-4-1994-16720 · nộp 14/01/1994 · văn bằng 4-0013578-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Hữu Lan(VN), Cơ sở Huỳnh Hữu Lan

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.