Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.662/2.710
Thái HưngĐơn VN-4-1993-15460 · nộp 18/09/1993 · văn bằng 4-0012799-000
Chủ đơn: Cơ sở Thái Hưng
TTĐơn VN-4-1993-15447 · nộp 18/09/1993 · văn bằng 4-0012725-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thuận Thảo(VN), Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thuận Thảo
GOOD LUCKĐơn VN-4-1993-15443 · nộp 18/09/1993 · văn bằng 4-0012723-000
Chủ đơn: Công ty chế biến nông - hải sản Nam Hải ( TNHH )
PHAYANAK BRANDĐơn VN-4-1993-15439 · nộp 18/09/1993 · văn bằng 4-0012722-000
Chủ đơn: Công ty chế biến nông - hải sản Nam Hải ( TNHH )
SEAGULL BRAND RĐơn VN-4-1993-15438 · nộp 18/09/1993 · văn bằng 4-0012721-000
Chủ đơn: Công ty chế biến nông - hải sản Nam Hải ( TNHH )
[hình]Đơn VN-4-1993-15427 · nộp 17/09/1993 · văn bằng 4-0012716-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Lợi
[hình]Đơn VN-4-1993-15426 · nộp 17/09/1993 · văn bằng 4-0012715-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Lợi
RascalsĐơn VN-4-1993-16143 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0013244-000
Chủ đơn: Công ty Nông sản Thực phẩm xuất khẩu thành phố Hố Chí Minh
Quảng Nguyên LongĐơn VN-4-1993-15377 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0012711-000
Chủ đơn: Cơ sở Quảng Nguyên Long
SAMEX VHĐơn VN-4-1993-15353 · nộp 14/09/1993 · văn bằng 4-0013037-000
Chủ đơn: Công ty công nghiệp thực phẩm Việt Hưng (Trách Nhiệm Hữu Hạn)
TRINKFIXĐơn VN-4-1993-15348 · nộp 14/09/1993 · văn bằng 4-0012704-000
Chủ đơn: LUDWIG SCHOKOLADE GMBH & CO.,KG, LUDWIG SCHOKOLADE GMBH(DE)
Ngọc LanĐơn VN-4-1993-15347 · nộp 13/09/1993 · văn bằng 4-0012746-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Lan Bến Tre, Cơ sở Ngọc Lan(VN)
Trường HưngĐơn VN-4-1993-15336 · nộp 10/09/1993 · văn bằng 4-0012695-000
Chủ đơn: Cơ sở Trường Hưng
[hình]Đơn VN-4-1993-15330 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0012691-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến bột mỳ Mê Kông, MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD(MY)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15328 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0024560-000
Chủ đơn: Malayan Flour Mills Berhad
[hình]Đơn VN-4-1993-15326 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0012690-000
Chủ đơn: MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD
[hình]Đơn VN-4-1993-15321 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0012703-000
Chủ đơn: MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD
EAGLE BRANDĐơn VN-4-1993-15318 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0024559-000
Chủ đơn: Malayan Flour Mills Berhad
HI-PRO 1stĐơn VN-4-1993-15316 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0012689-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến bột mỳ Mê Kông, MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD(MY)
BREADOĐơn VN-4-1993-15313 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0012688-000
Chủ đơn: MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD
[hình]Đơn VN-4-1993-15312 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0012687-000
Chủ đơn: MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD
[hình]Đơn VN-4-1993-15310 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0012686-000
Chủ đơn: MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD
[hình]Đơn VN-4-1993-15308 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0012685-000
Chủ đơn: MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD
[hình]Đơn VN-4-1993-15306 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0012684-000
Chủ đơn: MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15303 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0024558-000
Chủ đơn: Malayan Flour Mills Berhad
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15302 · nộp 09/09/1993 · văn bằng 4-0013878-000
Chủ đơn: MALAYAN FLOUR MILLS BERHAD
Chấn PhátĐơn VN-4-1993-15297 · nộp 08/09/1993 · văn bằng 4-0012679-000
Chủ đơn: Cơ sở Chấn Phát
Chấn PhátĐơn VN-4-1993-15296 · nộp 08/09/1993 · văn bằng 4-0012678-000
Chủ đơn: Cơ sở Chấn Phát
Vạn PhúcĐơn VN-4-1993-15273 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012956-000
Chủ đơn: Cơ sở kẹo dừa Vạn Phúc
Toàn ThắngĐơn VN-4-1993-15268 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012880-000
Chủ đơn: Cơ sở Toàn Thắng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.