DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.659/2.710

  1. Mẫu nhãn Thái Bình
    Thái Bình

    Đơn VN-4-1994-16718 · nộp 14/01/1994 · văn bằng 4-0013577-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thái Bình, Cơ sở Thái Bình(VN)

  2. Mẫu nhãn AMOFOOD
    AMOFOOD

    Đơn VN-4-1994-16679 · nộp 08/01/1994 · văn bằng 4-0013967-000
    Chủ đơn: AMOY CANNING CORPORATION (SINGAPORE )LIMITED

  3. Mẫu nhãn THAO TAI
    THAO TAI

    Đơn VN-4-1994-16677 · nộp 08/01/1994 · văn bằng 4-0013966-000
    Chủ đơn: AMOY CANNING CORPORATION (SINGAPORE )LIMITED

  4. Mẫu nhãn Thanh Minh
    Thanh Minh

    Đơn VN-4-1994-16675 · nộp 08/01/1994 · văn bằng 4-0013965-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Minh

  5. Mẫu nhãn [Người bay]
    [Người bay]

    Đơn VN-4-1994-16608 · nộp 03/01/1994 · văn bằng 4-0014052-000
    Chủ đơn: Cơ sở Giai Thịnh

  6. Mẫu nhãn TWININGS
    TWININGS

    Đơn VN-4-1993-16541 · nộp 25/12/1993 · văn bằng 4-0013498-000
    Chủ đơn: R. TWINING AND COMPANY LIMITED

  7. Mẫu nhãn [Lee Kum Kee]
    [Lee Kum Kee]

    Đơn VN-4-1993-16387 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013653-000
    Chủ đơn: Lee Kum Kee Co.,Ltd.,

  8. Mẫu nhãn LEE KUM KEE
    LEE KUM KEE

    Đơn VN-4-1993-16386 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013652-000
    Chủ đơn: Lee Kum Kee Co.,Ltd.,

  9. Mẫu nhãn GOLDEN CUP
    GOLDEN CUP

    Đơn VN-4-1993-16350 · nộp 15/12/1993 · văn bằng 4-0017279-000
    Chủ đơn: LAM SOON SINGAPORE PTE LTD.

  10. Mẫu nhãn Kiến Thành
    Kiến Thành

    Đơn VN-4-1993-16337 · nộp 09/12/1993 · văn bằng 4-0013828-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kiến Thành

  11. Mẫu nhãn TĐT
    TĐT

    Đơn VN-4-1993-16333 · nộp 09/12/1993 · văn bằng 4-0017109-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và chế biến Tân Đức Thái

  12. Mẫu nhãn TĐT
    TĐT

    Đơn VN-4-1993-16332 · nộp 09/12/1993 · văn bằng 4-0017108-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và chế biến Tân Đức Thái

  13. Mẫu nhãn VN-4-1993-16328
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-16328 · nộp 09/12/1993 · văn bằng 4-0024699-000
    Chủ đơn: Lee Kum Kee Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn Keebler
    Keebler

    Đơn VN-4-1993-16323 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013735-000
    Chủ đơn: KEEBLER COMPANY

  15. Mẫu nhãn Lipton, taaza
    Lipton, taaza

    Đơn VN-4-1993-16297 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0029247-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  16. Mẫu nhãn Tastemaker
    Tastemaker

    Đơn VN-4-1993-16291 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013793-000
    Chủ đơn: Givaudan Roure (International) SA, Tastemaker(US)

  17. Mẫu nhãn SAKURA
    SAKURA

    Đơn VN-4-1993-16284 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0017280-000
    Chủ đơn: LAM SOON SINGAPORE PTE LTD.

  18. Mẫu nhãn wonderfarm
    wonderfarm

    Đơn VN-4-1993-16279 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013624-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm quốc tế

  19. Mẫu nhãn Thắng Lợi
    Thắng Lợi

    Đơn VN-4-1993-16268 · nộp 07/12/1993 · văn bằng 4-0013616-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thắng Lợi

  20. Mẫu nhãn BON VIVANT
    BON VIVANT

    Đơn VN-4-1993-16604 · nộp 06/12/1993 · văn bằng 4-0013465-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.