DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.657/2.710

  1. Mẫu nhãn Văn Huê hiệu địa cầu
    Văn Huê hiệu địa cầu

    Đơn VN-4-1994-17594 · nộp 04/04/1994 · văn bằng 4-0014692-000
    Chủ đơn: Cơ sở Văn Huê

  2. Mẫu nhãn Văn Huê
    Văn Huê

    Đơn VN-4-1994-17592 · nộp 04/04/1994 · văn bằng 4-0016304-000
    Chủ đơn: Cơ sở Văn Huê

  3. Mẫu nhãn Phước Thành 777
    Phước Thành 777

    Đơn VN-4-1994-17590 · nộp 04/04/1994 · văn bằng 4-0015466-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phước Thành

  4. Mẫu nhãn Tân Thái TIEM TRA
    Tân Thái TIEM TRA

    Đơn VN-4-1994-17589 · nộp 04/04/1994 · văn bằng 4-0015465-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Thái

  5. Mẫu nhãn Dân Hưng
    Dân Hưng

    Đơn VN-4-1994-17498 · nộp 26/03/1994 · văn bằng 4-0015376-000
    Chủ đơn: Cơ sở Dân Hưng

  6. Mẫu nhãn Nguyên Dũ
    Nguyên Dũ

    Đơn VN-4-1994-17497 · nộp 26/03/1994 · văn bằng 4-0014728-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyên Dũ

  7. Mẫu nhãn OTTOGI
    OTTOGI

    Đơn VN-4-1994-17492 · nộp 26/03/1994 · văn bằng 4-0014725-000
    Chủ đơn: OTOKI Corporation

  8. Mẫu nhãn OTTOGI
    OTTOGI

    Đơn VN-4-1994-17490 · nộp 26/03/1994 · văn bằng 4-0014723-000
    Chủ đơn: OTTOGI CORPORATION, OTTOGI FOODS CO., LTD(KR)

  9. Mẫu nhãn DABACO
    DABACO

    Đơn VN-4-1994-17477 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014685-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm - thương mại Đa Bảo (DABACO., LTD)

  10. Mẫu nhãn CAMPBELLS
    CAMPBELLS

    Đơn VN-4-1994-17476 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014684-000
    Chủ đơn: The Campbell’s Company

  11. Mẫu nhãn VN-4-1994-17383
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-17383 · nộp 19/03/1994 · văn bằng 4-0016838-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Việt

  12. Mẫu nhãn Đồng Tiến
    Đồng Tiến

    Đơn VN-4-1994-17381 · nộp 19/03/1994 · văn bằng 4-0015464-000
    Chủ đơn: Tổ sản xuất thực hành Lê Minh Xuân.

  13. Mẫu nhãn MAMEE
    MAMEE

    Đơn VN-4-1994-17321 · nộp 14/03/1994 · văn bằng 4-0014182-000
    Chủ đơn: Mamee-Double Decker Distribution (M) Sdn Bhd

  14. Mẫu nhãn Mỹ Hương
    Mỹ Hương

    Đơn VN-4-1994-17312 · nộp 12/03/1994 · văn bằng 4-0014211-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Hương

  15. Mẫu nhãn [Sie wan san]
    [Sie wan san]

    Đơn VN-4-1994-17282 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014307-000
    Chủ đơn: The Campbell’s Company

  16. Mẫu nhãn KJELDSENS
    KJELDSENS

    Đơn VN-4-1994-17247 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014273-000
    Chủ đơn: Kelsen Group A/S

  17. Mẫu nhãn BUNGE
    BUNGE

    Đơn VN-4-1994-17231 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014250-000
    Chủ đơn: BUNGE (AUSTRALIA ) PTY. LTD.

  18. Mẫu nhãn CARNIVAL
    CARNIVAL

    Đơn VN-4-1994-17221 · nộp 10/03/1994 · văn bằng 4-0014267-000
    Chủ đơn: KUAI KUAI CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn NOEN
    NOEN

    Đơn VN-4-1994-17217 · nộp 10/03/1994 · văn bằng 4-0014244-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thực phẩm Thành Công

  20. Mẫu nhãn MICHI
    MICHI

    Đơn VN-4-1994-17211 · nộp 10/03/1994 · văn bằng 4-0014238-000
    Chủ đơn: WICAKSANA OVERSEAS INTERNATIONAL LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.