Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.637/2.710
BLUE RIBBONĐơn VN-4-1995-26178 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0023513-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
YOLKAĐơn VN-4-1995-26176 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022131-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
LIPTON ICE TEAĐơn VN-4-1995-26175 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022130-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
HEART OF CREAMĐơn VN-4-1995-26173 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022129-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
COOL BITSĐơn VN-4-1995-26172 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022128-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
CHOCONEĐơn VN-4-1995-26171 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0027314-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
ICESTELLIĐơn VN-4-1995-26170 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022127-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
BRIZZĐơn VN-4-1995-26169 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022126-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
FOODEXĐơn VN-4-1995-26164 · nộp 24/11/1995 · văn bằng 4-0020556-000
Chủ đơn: Công ty TNHH lương thực Hà Việt
CROKYĐơn VN-4-1995-26138 · nộp 24/11/1995 · văn bằng 4-0022001-000
Chủ đơn: UB Group Limited(GB), FRITO-LAY TRADING COMPANY GMBH
OLDEL PASOĐơn VN-4-1995-26119 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021998-000
Chủ đơn: Pet Incorporated(US), Pet Incorporated
OLD EL PASOĐơn VN-4-1995-26118 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021997-000
Chủ đơn: Pet Incorporated
ROCKETEERĐơn VN-4-1995-26098 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0021936-000
Chủ đơn: Fraser And Neave Limited
DRUMTWISTĐơn VN-4-1995-26097 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0021935-000
Chủ đơn: Fraser And Neave Limited
Song MỹĐơn VN-4-1995-26036 · nộp 18/11/1995 · văn bằng 4-0022101-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất kem Song Mỹ
Thanh LoanĐơn VN-4-1995-26021 · nộp 18/11/1995 · văn bằng 4-0022047-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Loan
N-NIK NAK-TMĐơn VN-4-1995-26002 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021930-000
Chủ đơn: Công ty Liên doanh Chế biến Thực phẩm TECAWORLD
GIL MANĐơn VN-4-1995-25994 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021923-000
Chủ đơn: Rendertay Foods Co., Ltd.
KIKOSĐơn VN-4-1995-25987 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021917-000
Chủ đơn: Reseaching And Artistic Creations, S.L.
C-CHURRUCAĐơn VN-4-1995-25986 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021916-000
Chủ đơn: Productor Churruca, S.A.
SAROMEXĐơn VN-4-1995-25985 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021915-000
Chủ đơn: Bush Boake Allen Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-25969 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0023616-000
Chủ đơn: Cơ sở Thắng Mỹ
8Đơn VN-4-1995-25953 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021878-000
Chủ đơn: Ahold Retail Services AG.
Minh BạchĐơn VN-4-1995-25941 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0022185-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Bạch
MUNCHY YESSSĐơn VN-4-1995-25929 · nộp 13/11/1995 · văn bằng 4-0021869-000
Chủ đơn: J.K. Lim Enterprise, J.K. Lim Enterprise(MY)
BEAU SOLEITĐơn VN-4-1995-25916 · nộp 11/11/1995 · văn bằng 4-0021862-000
Chủ đơn: General View Ltd.
BIOSLIMĐơn VN-4-1995-25915 · nộp 11/11/1995 · văn bằng 4-0021977-000
Chủ đơn: General View Ltd.
[Bao xiu li]Đơn VN-4-1995-25914 · nộp 11/11/1995 · văn bằng 4-0027597-000
Chủ đơn: Wong Ting Chung, Wong Ting Chung(HK)
UNITED 100'SĐơn VN-4-1995-25902 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0021909-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
MONAMASĐơn VN-4-1995-25898 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0021840-000
Chủ đơn: Guan Soon Heng Edible Oil Sdn Bhd(MY), Guan Soon Heng Holdings SDN.BHD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.