Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.636/2.710
FINGERĐơn VN-4-1995-26358 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022247-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
FEASTĐơn VN-4-1995-26357 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0021759-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
CALIPPOĐơn VN-4-1995-26356 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022246-000
Chủ đơn: Unilever IP Holdings B.V.
BOOMYĐơn VN-4-1995-26355 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022245-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-26354 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0021758-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
MAXĐơn VN-4-1995-26353 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022244-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
WINNERĐơn VN-4-1995-26352 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022243-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
WALL'SĐơn VN-4-1995-26351 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0021757-000
Chủ đơn: Unilever IP Holdings B.V.
TWISTERĐơn VN-4-1995-26350 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0031776-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
SKYĐơn VN-4-1995-26349 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022242-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
ROYALEĐơn VN-4-1995-26348 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022241-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
SICLEĐơn VN-4-1995-26347 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022240-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
ROMANTICAĐơn VN-4-1995-26346 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022239-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
POPSICLEĐơn VN-4-1995-26345 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022238-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
TOO GOOD TO BE TRUEĐơn VN-4-1995-26344 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022237-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
GOOD HUMORĐơn VN-4-1995-26343 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022236-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
GINO GINELLIĐơn VN-4-1995-26342 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022235-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
FRUTIPSĐơn VN-4-1995-26323 · nộp 06/12/1995 · văn bằng 4-0022229-000
Chủ đơn: Société Des Produits Nestlé S.A.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-26321 · nộp 05/12/1995 · văn bằng 4-0022228-000
Chủ đơn: The Pillsbury Company
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-26320 · nộp 05/12/1995 · văn bằng 4-0022227-000
Chủ đơn: The Pillsbury Company, LLC
PILLSBURYĐơn VN-4-1995-26319 · nộp 05/12/1995 · văn bằng 4-0022226-000
Chủ đơn: The Pillsbury Company(US), The Pillsbury Company, LLC
PILLSBURYĐơn VN-4-1995-26318 · nộp 05/12/1995 · văn bằng 4-0022225-000
Chủ đơn: The Pillsbury Company, LLC
YEO`SĐơn VN-4-1995-26314 · nộp 05/12/1995 · văn bằng 4-0022221-000
Chủ đơn: Yeo Hiap Seng Limited(SG), YEO HIAP SENG LIMITED
KQ-Kim QuyĐơn VN-4-1995-26309 · nộp 05/12/1995 · văn bằng 4-0022217-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Quý
TAMANISHIKIĐơn VN-4-1995-26306 · nộp 04/12/1995 · văn bằng 4-0022216-000
Chủ đơn: JFC International, Inc.
Hỷ Tương PhùngĐơn VN-4-1995-26292 · nộp 02/12/1995 · văn bằng 4-0022211-000
Chủ đơn: Cơ sở Hỷ Tương Phùng
MAEILĐơn VN-4-1995-26289 · nộp 02/12/1995 · văn bằng 4-0022204-000
Chủ đơn: Maeil Holdings Co., Ltd.
ZIG ZAGĐơn VN-4-1995-26182 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022133-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
THUNDER JETĐơn VN-4-1995-26181 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022177-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
FRUITY POPĐơn VN-4-1995-26179 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022132-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.