Nhóm 25: Quần áo, giày dép, mũ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 61.488 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 25 gồm những gì
Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu.
Ví dụ hay gặp: áo thun, váy, đồ lót, giày thể thao, dép, mũ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 25
Đơn có nhóm 25 — 61.488 đơn, trang 2.047/2.050
Hồng PhướcĐơn VN-4-1990-02458 · nộp 08/09/1990 · văn bằng 4-0002376-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hồng Phước
Nhơn PhongĐơn VN-4-1990-02444 · nộp 08/09/1990 · văn bằng 4-0002330-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nhơn Phong
Du LịchĐơn VN-4-1990-02443 · nộp 08/09/1990 · văn bằng 4-0002329-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phú Cường
BYCĐơn VN-4-1990-02428 · nộp 01/09/1990 · văn bằng 4-0002322-000
Chủ đơn: BAIK YANG CO., LTD.(KR), BYC CO., LTD.
TEXWOODĐơn VN-4-1990-02418 · nộp 27/08/1990 · văn bằng 4-0001860-000
Chủ đơn: TEXWOOD LTD.
J. JAKSĐơn VN-4-1990-02417 · nộp 27/08/1990 · văn bằng 4-0001859-000
Chủ đơn: TEXWOOD LTD.
JIVE CASUALWEARĐơn VN-4-1990-02416 · nộp 27/08/1990 · văn bằng 4-0001858-000
Chủ đơn: TEXWOOD LTD.
TEXWOODĐơn VN-4-1990-02415 · nộp 27/08/1990 · văn bằng 4-0001857-000
Chủ đơn: TEXWOOD LTD.
ShinKoĐơn VN-4-1990-02371 · nộp 23/08/1990 · văn bằng 4-0002290-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Hiệp Phong
BM Bông MaiĐơn VN-4-1990-02350 · nộp 17/08/1990 · văn bằng 4-0002226-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Bông Mai 1
Cây MaiĐơn VN-4-1990-02321 · nộp 13/08/1990 · văn bằng 4-0002219-000
Chủ đơn: Cơ Sở Cây Mai
Kiến HưngĐơn VN-4-1990-02315 · nộp 13/08/1990 · văn bằng 4-0002300-000
Chủ đơn: Cơ Sở Dương Kiến Hưng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-02225 · nộp 24/07/1990 · văn bằng 4-0001767-000
Chủ đơn: TELEVISION BROADCASTS LIMITED, TELEVISION BROADCASTS LTD(HK)
SanTaĐơn VN-4-1990-02147 · nộp 14/07/1990 · văn bằng 4-0002127-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thành Phát
Nicks SPORTS AND LEISURE WEARĐơn VN-4-1990-02171 · nộp 10/07/1990 · văn bằng 4-0002075-000
Chủ đơn: NICKS SPORTS & LEISURE FOOWEAR LIMITED(GB), LEVEL 3 LIMITED(GB), PACIFIC BRANDS (UK) LTD, A. NICHOLSOL AND COMPANY LIMITED(GB)
TACTELĐơn VN-4-1990-02054 · nộp 22/06/1990 · văn bằng 4-0001996-000
Chủ đơn: INVISTA TECHNOLOGIES S.A.R.L.(CH), INVISTA TECHNOLOGIES S.A.R.L.(LU), The Lycra Company UK Limited, E.I.DOPONT DE NEMOURS AND COMPANY(US), ICI CHEMICALS AND POLYMERS LIMITED(GB), INVISTA TECHNOLOGIES S.á.r.l.(US), INVISTA TECHNOLOGIES S. á r.l.(US)
Long ThànhĐơn VN-4-1990-02046 · nộp 15/06/1990 · văn bằng 4-0001697-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Long Thành, Cơ sở Long Thành(VN)
MILLE MIGLIAĐơn VN-4-1990-02045 · nộp 15/06/1990 · văn bằng 4-0001969-000
Chủ đơn: ACI BRESCIA SERVICE S.R.L.,
1000 MIGLIAĐơn VN-4-1990-02044 · nộp 15/06/1990 · văn bằng 4-0001968-000
Chủ đơn: ACI BRESCIA SERVICE S.R.L.
FUPLARUBEXĐơn VN-4-1990-02017 · nộp 05/06/1990 · văn bằng 4-0001607-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Nhựa Cao Su Xuất Khẩu Phú Nhuận
fuplarubex fĐơn VN-4-1990-02016 · nộp 05/06/1990 · văn bằng 4-0001606-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Nhựa Cao Su Xuất Khẩu Phú Nhuận
LR LEARUB'SĐơn VN-4-1990-01910 · nộp 19/04/1990 · văn bằng 4-0001480-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Da Cao Su Quận 5
K KAMACHIĐơn VN-4-1990-01888 · nộp 12/04/1990 · văn bằng 4-0001808-000
Chủ đơn: YASAKI INTERNATIONAL CO., LTD.
YASAKIĐơn VN-4-1990-01887 · nộp 12/04/1990 · văn bằng 4-0001807-000
Chủ đơn: YASAKI INTERNATIONAL CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-01819 · nộp 29/03/1990 · văn bằng 4-0001414-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Giày Vải Thượng Đình Hà Nội
PEPEĐơn VN-4-1990-01746 · nộp 03/02/1990 · văn bằng 4-0001594-000
Chủ đơn: Pepe Jeans S.L.
VALIPHĐơn VN-4-1990-01742 · nộp 03/02/1990 · văn bằng 4-0001580-000
Chủ đơn: Công Ty DBIM BERHAD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1989-01716 · nộp 25/12/1989 · văn bằng 4-0001559-000
Chủ đơn: Nhà Máy Xi Măng Hệ Dưỡng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1989-01684 · nộp 12/12/1989 · văn bằng 4-0001524-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Bình Xương
WRANGLERĐơn VN-4-1989-01671 · nộp 11/12/1989 · văn bằng 4-0001571-000
Chủ đơn: Wrangler Apparel Corp.(US), Wrangler Apparel Corp., BLUE BELL, INC(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.