Nhóm 25: Quần áo, giày dép, mũ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 61.488 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 25 gồm những gì
Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu.
Ví dụ hay gặp: áo thun, váy, đồ lót, giày thể thao, dép, mũ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 25
Đơn có nhóm 25 — 61.488 đơn, trang 2.046/2.050
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-03152 · nộp 24/12/1990 · văn bằng 4-0011853-000
Chủ đơn: ITOCHU CORPORATION, MUNSINGWEAR, INC.(US)
FOSONDAĐơn VN-4-1990-03145 · nộp 22/12/1990 · văn bằng 4-0002310-000
Chủ đơn: Công ty giày da và may mặc xuật khẩu
FINA ROSSETTIĐơn VN-4-1990-03144 · nộp 22/12/1990 · văn bằng 4-0002309-000
Chủ đơn: Công ty Giầy Da và May Mặc Xuất Khẩu (LEGAMEX)
MON CHERĐơn VN-4-1990-03143 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002308-000
Chủ đơn: Công ty Giầy Da Và May Mặc Xuất Khẩu
KIềU PHONGĐơn VN-4-1990-03132 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002834-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kiều Phong
Miền ĐôngĐơn VN-4-1990-03124 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002832-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hà Hớn Hoa
DMIDINĐơn VN-4-1990-03091 · nộp 18/12/1990 · văn bằng 4-0002870-000
Chủ đơn: PINE HILL GARMENT 'JEANS' FACTORY(HK), WIN WIN JEANS LIMITED
GUESSĐơn VN-4-1990-03070 · nộp 14/12/1990 · văn bằng 4-0002863-000
Chủ đơn: GUESS?, INC.
GEORGES MARCIANOĐơn VN-4-1990-03069 · nộp 14/12/1990 · văn bằng 4-0002862-000
Chủ đơn: MSK MARCIANO, INC, GUESS? INC(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-03068 · nộp 14/12/1990 · văn bằng 4-0002861-000
Chủ đơn: GUESS?, INC.
BELAĐơn VN-4-1990-03063 · nộp 11/12/1990 · văn bằng 4-0002803-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tái Hưng
BM PLASTICĐơn VN-4-1990-03041 · nộp 10/12/1990 · văn bằng 4-0002187-000
Chủ đơn: Công ty Nhựa Bình Minh(VN), Công ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh, Xí nghiệp Khoa Học Sản Xuất Nhựa Bình Minh(VN)
Đồng LựcĐơn VN-4-1990-03019 · nộp 03/12/1990 · văn bằng 4-0002788-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đồng Lực
Đông ThànhĐơn VN-4-1990-03011 · nộp 03/12/1990 · văn bằng 4-0002785-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đông Thành
Thủ ĐôĐơn VN-4-1990-03001 · nộp 01/12/1990 · văn bằng 4-0002462-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thủ Đô(VN), Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Thủ đô thành
Hiệp HưngĐơn VN-4-1990-02999 · nộp 01/12/1990 · văn bằng 4-0002183-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Hưng
Vĩnh LợiĐơn VN-4-1990-02994 · nộp 01/12/1990 · văn bằng 4-0002779-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vĩnh Lợi
Thống NhấtĐơn VN-4-1990-02817 · nộp 30/10/1990 · văn bằng 4-0001924-000
Chủ đơn: Tổ Hợp Thống Nhất
Tiền PhongĐơn VN-4-1990-02816 · nộp 30/10/1990 · văn bằng 4-0001990-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tiền Phong.(VN), Doanh nghiệp tư nhân Tiền Phong.(VN), Công ty TNHH giày Tiền Phong, Cơ Sở Tiền Phong(VN)
Đông XuânĐơn VN-4-1990-02806 · nộp 30/10/1990 · văn bằng 4-0001993-000
Chủ đơn: Công ty Dệt Kim Đông Xuân.(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dệt kim Đông Xuân., Nhà máy Dệt kim Hà Nội.(VN)
GENERRAĐơn VN-4-1990-02800 · nộp 28/10/1990 · văn bằng 4-0002746-000
Chủ đơn: GENERRA SPORTSWEAR COMPANY, INC.(US), THE GENERRA COMPANY
Hải ÂuĐơn VN-4-1990-02796 · nộp 27/10/1990 · văn bằng 4-0002604-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Lợi(VN), Cơ sở Khải Dương(VN), Cơ sở Hải Âu
CHOLIMEX C HOCHIMINH CITYĐơn VN-4-1990-02711 · nộp 15/10/1990 · văn bằng 4-0001920-000
Chủ đơn: Liên Hiệp Sản Xuất Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Quận 5
PRINCEĐơn VN-4-1990-02694 · nộp 09/10/1990 · văn bằng 4-0002351-000
Chủ đơn: PRINCE SPORTS, INC.(US), PRINCE SPORTS GROUP, INC(US), Prince Sports, LLC, PRINCE MANUFACTURING INC.(US)
Dat HoaĐơn VN-4-1990-02653 · nộp 04/10/1990 · văn bằng 4-0002522-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đạt Hoà
Thắng LựcĐơn VN-4-1990-02492 · nộp 12/09/1990 · văn bằng 4-0002392-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thắng Lực
Trường-HưngĐơn VN-4-1990-02476 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0002342-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trường Hưng
Bình TâyĐơn VN-4-1990-02466 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0002341-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Bình Tây
Hoa PhongĐơn VN-4-1990-02464 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0002339-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hoa Phong
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
