DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 987/987

  1. Mẫu nhãn SUMILEX
    SUMILEX

    Đơn VN-4-1985-00346 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000325-000
    Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED

  2. Mẫu nhãn SUMICOMBI
    SUMICOMBI

    Đơn VN-4-1985-00345 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000324-000
    Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED

  3. Mẫu nhãn SUMICIDIN
    SUMICIDIN

    Đơn VN-4-1985-00344 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000323-000
    Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED

  4. Mẫu nhãn SUMIBAS
    SUMIBAS

    Đơn VN-4-1985-00343 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000322-000
    Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED

  5. Mẫu nhãn RIZOLEX
    RIZOLEX

    Đơn VN-4-1985-00342 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000321-000
    Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED

  6. Mẫu nhãn PYNAMIN FORTE
    PYNAMIN FORTE

    Đơn VN-4-1985-00341 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000320-000
    Chủ đơn: Công Ty SUMITOMO CHEMICAL COMPANY LIMITED.

  7. Mẫu nhãn PYNAMIN
    PYNAMIN

    Đơn VN-4-1985-00340 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000319-000
    Chủ đơn: Công Ty SUMITOMO CHEMICAL COMPANY LIMITED.

  8. Mẫu nhãn NEO-PYNAMIN
    NEO-PYNAMIN

    Đơn VN-4-1985-00339 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000318-000
    Chủ đơn: Công Ty SUMITOMO CHEMICAL COMPANY LIMITED.

  9. Mẫu nhãn DANITOL
    DANITOL

    Đơn VN-4-1985-00338 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000317-000
    Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED

  10. Mẫu nhãn SUMI-ALPHA
    SUMI-ALPHA

    Đơn VN-4-1985-00337 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000316-000
    Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED

  11. Mẫu nhãn MONCUT
    MONCUT

    Đơn VN-4-1985-00236 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000217-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn APPLAUD
    APPLAUD

    Đơn VN-4-1985-00235 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000216-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn FUJI-ONE
    FUJI-ONE

    Đơn VN-4-1985-00234 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000235-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn TSUMACIDE
    TSUMACIDE

    Đơn VN-4-1985-00233 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000215-000
    Chủ đơn: Công Ty NIHON NOHYAKU CO., LTD

  15. Mẫu nhãn NIHON NOHYAKU CO., LTD
    NIHON NOHYAKU CO., LTD

    Đơn VN-4-1985-00232 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000243-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn Chữ Tầu
    Chữ Tầu

    Đơn VN-4-1985-00231 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000214-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn HOKKO O
    HOKKO O

    Đơn VN-4-1985-00202 · nộp 11/05/1985 · văn bằng 4-0000184-000
    Chủ đơn: HOKKO CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn KASUMIN
    KASUMIN

    Đơn VN-4-1985-00201 · nộp 11/05/1985 · văn bằng 4-0000183-000
    Chủ đơn: HOKKO CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn HERBIT
    HERBIT

    Đơn VN-4-1985-00200 · nộp 11/05/1985 · văn bằng 4-0000182-000
    Chủ đơn: HOKKO CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD

  20. Mẫu nhãn TAKEDA
    TAKEDA

    Đơn VN-4-1985-00166 · nộp 04/04/1985 · văn bằng 4-0000148-000
    Chủ đơn: TAKEDA PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED

  21. Mẫu nhãn DULITE
    DULITE

    Đơn VN-4-1985-00126 · nộp 19/03/1985 · văn bằng 4-0000117-000
    Chủ đơn: Công ty IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIAL PLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.