DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 985/987

  1. Mẫu nhãn DYNOSOL
    DYNOSOL

    Đơn VN-4-1990-01971 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001936-000
    Chủ đơn: DY-NO INDUSTRIES A.S.

  2. Mẫu nhãn Hệ Dưỡng Cao
    Hệ Dưỡng Cao

    Đơn VN-4-1990-01929 · nộp 02/05/1990 · văn bằng 4-0001877-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Đá Vôi Hệ Dưỡng

  3. Mẫu nhãn Kiện Khê Cao HA NAM NINH
    Kiện Khê Cao HA NAM NINH

    Đơn VN-4-1990-01928 · nộp 02/05/1990 · văn bằng 4-0001876-000
    Chủ đơn: Công Ty Đá Vôi Kiện Khê

  4. Mẫu nhãn VINYTHAI
    VINYTHAI

    Đơn VN-4-1990-01822 · nộp 09/03/1990 · văn bằng 4-0001873-000
    Chủ đơn: VINYTHAI PUBLIC COMPANY LIMITED, VINYTHAI COMPANY LIMITED.(TH)

  5. Mẫu nhãn BL
    BL

    Đơn VN-4-1990-01728 · nộp 08/01/1990 · văn bằng 4-0001561-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Phân Bón "Bông Lúa"

  6. Mẫu nhãn AUTOSOL
    AUTOSOL

    Đơn VN-4-1989-01656 · nộp 29/11/1989 · văn bằng 4-0001475-000
    Chủ đơn: Công ty AUTOTYPE INTENATIONAL LIMITED.

  7. Mẫu nhãn AUTOTYPE
    AUTOTYPE

    Đơn VN-4-1989-01655 · nộp 29/11/1989 · văn bằng 4-0001474-000
    Chủ đơn: Công ty AUTOTYPE INTERNATIONAL LIMITED

  8. Mẫu nhãn SUN
    SUN

    Đơn VN-4-1989-01460 · nộp 10/08/1989 · văn bằng 4-0001615-000
    Chủ đơn: SUNOKO OVERSEAS, INC.

  9. Mẫu nhãn TANABE
    TANABE

    Đơn VN-4-1989-01338 · nộp 08/05/1989 · văn bằng 4-0001167-000
    Chủ đơn: TANABE SEIYAKU CO., LTD

  10. Mẫu nhãn CHV
    CHV

    Đơn VN-4-1989-01335 · nộp 04/05/1989 · văn bằng 4-0001250-000
    Chủ đơn: Công ty Hoá Chất Vinh, Xí Nghiệp Hoá Chất Vinh.(VN)

  11. Mẫu nhãn AVICEL
    AVICEL

    Đơn VN-4-1989-01239 · nộp 10/01/1989 · văn bằng 4-0001171-000
    Chủ đơn: International N&H USA, Inc.

  12. Mẫu nhãn Bột SODA-Hiệu Con Gà
    Bột SODA-Hiệu Con Gà

    Đơn VN-4-1988-01212 · nộp 20/12/1988 · văn bằng 4-0001149-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Phát

  13. Mẫu nhãn ETOC
    ETOC

    Đơn VN-4-1988-01139 · nộp 20/08/1988 · văn bằng 4-0001060-000
    Chủ đơn: Công ty SUMITOMO CHEMICAL COMPANY LIMITED

  14. Mẫu nhãn VN-4-1988-01134
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1988-01134 · nộp 20/08/1988 · văn bằng 4-0001056-000
    Chủ đơn: Công Ty SHIN-ESTU CHEMICAL CO., LTD

  15. Mẫu nhãn Shin Etsu
    Shin Etsu

    Đơn VN-4-1988-01133 · nộp 20/08/1988 · văn bằng 4-0001055-000
    Chủ đơn: Công Ty SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD

  16. Mẫu nhãn HCCB
    HCCB

    Đơn VN-4-1987-00926 · nộp 23/12/1987 · văn bằng 4-0000870-000
    Chủ đơn: Công Ty Hoá Chất Cơ Bản

  17. Mẫu nhãn HCCB
    HCCB

    Đơn VN-4-1987-00925 · nộp 23/12/1987 · văn bằng 4-0000869-000
    Chủ đơn: Công Ty Hoá Chất Cơ Bản

  18. Mẫu nhãn Bột nhẹ Vân Sơn - Hà Nam Ninh
    Bột nhẹ Vân Sơn - Hà Nam Ninh

    Đơn VN-4-1987-00890 · nộp 15/10/1987 · văn bằng 4-0000838-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Vân Sơn

  19. Mẫu nhãn HD
    HD

    Đơn VN-4-1987-00886 · nộp 14/10/1987 · văn bằng 4-0000854-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Hoá Dược

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.