DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.960 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.960 đơn, trang 780/799

  1. Mẫu nhãn Kiên Giang
    Kiên Giang

    Đơn VN-4-1995-24368 · nộp 16/08/1995 · văn bằng 4-0020643-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Xi măng Kiên Giang

  2. Mẫu nhãn Thạnh Mỹ
    Thạnh Mỹ

    Đơn VN-4-1995-24113 · nộp 28/07/1995 · văn bằng 4-0020129-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân vật liệu xây dựng Thạnh Mỹ

  3. Mẫu nhãn HEPWORTH
    HEPWORTH

    Đơn VN-4-1995-23852 · nộp 11/07/1995 · văn bằng 4-0020262-000
    Chủ đơn: Hepworth Building Products Limited

  4. Mẫu nhãn KOBIN
    KOBIN

    Đơn VN-4-1995-23655 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0019763-000
    Chủ đơn: KUO BIN CERAMIC INDUSTRIAL CO., LTD

  5. Mẫu nhãn [Kuo bin]
    [Kuo bin]

    Đơn VN-4-1995-23654 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0019762-000
    Chủ đơn: KUO BIN CERAMIC INDUSTRIAL CO., LTD

  6. Mẫu nhãn Yên Cư - PORTLAND CEMENT
    Yên Cư - PORTLAND CEMENT

    Đơn VN-4-1995-23630 · nộp 28/06/1995 · văn bằng 4-0020152-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp đá Yên Cư

  7. Mẫu nhãn T
    T

    Đơn VN-4-1995-23628 · nộp 28/06/1995 · văn bằng 4-0020199-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp gạch ngói Đông Triều

  8. Mẫu nhãn Hiệp Lợi Năm Râu
    Hiệp Lợi Năm Râu

    Đơn VN-4-1995-23484 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0019940-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hiệp Lợi

  9. Mẫu nhãn CHAMP
    CHAMP

    Đơn VN-4-1995-23477 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0019937-000
    Chủ đơn: Champ Associate Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn Tấn Phát
    Tấn Phát

    Đơn VN-4-1995-23350 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0019656-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tấn Phát II

  11. Mẫu nhãn VH-Văn Huỳnh
    VH-Văn Huỳnh

    Đơn VN-4-1995-23313 · nộp 09/06/1995 · văn bằng 4-0020164-000
    Chủ đơn: Cơ sở Văn Huỳnh

  12. Mẫu nhãn LG
    LG

    Đơn VN-4-1995-23139 · nộp 26/05/1995 · văn bằng 4-0027344-000
    Chủ đơn: LG CORP.

  13. Mẫu nhãn AGROB
    AGROB

    Đơn VN-4-1995-22918 · nộp 13/05/1995 · văn bằng 4-0019391-000
    Chủ đơn: Lung Chang Pottery Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn Đỗ Phú
    Đỗ Phú

    Đơn VN-4-1995-22841 · nộp 08/05/1995 · văn bằng 4-0019254-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đỗ Phước Lộc

  15. Mẫu nhãn Hoàng Vân
    Hoàng Vân

    Đơn VN-4-1995-22840 · nộp 08/05/1995 · văn bằng 4-0019253-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Vân

  16. Mẫu nhãn Thiên Lộc Hưng
    Thiên Lộc Hưng

    Đơn VN-4-1995-22659 · nộp 26/04/1995 · văn bằng 4-0019000-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Văn Lâu

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.