DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 782/799

  1. Mẫu nhãn La Hiên
    La Hiên

    Đơn VN-4-1995-21453 · nộp 21/01/1995 · văn bằng 4-0019884-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI

  2. Mẫu nhãn COMP. MATL
    COMP. MATL

    Đơn VN-4-1995-21402 · nộp 17/01/1995 · văn bằng 4-0020685-000
    Chủ đơn: Công Ty Vật Liệu Xây Dựng Hạ Long TNHH

  3. Mẫu nhãn KIA
    KIA

    Đơn VN-4-1994-21136 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017661-000
    Chủ đơn: P.T. KERAMIKA INDONESIA ASSOSIASI.

  4. Mẫu nhãn LCB LUNG CHANG
    LCB LUNG CHANG

    Đơn VN-4-1994-21118 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017648-000
    Chủ đơn: LUNG CHANG POTTERY MANUFACTURING CO., LTD

  5. Mẫu nhãn DEREK TE JUI KE
    DEREK TE JUI KE

    Đơn VN-4-1994-21117 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017647-000
    Chủ đơn: LUNG CHANG POTTERY MANUFACTURING CO., LTD

  6. Mẫu nhãn GLOBE
    GLOBE

    Đơn VN-4-1994-21038 · nộp 15/12/1994 · văn bằng 4-0017566-000
    Chủ đơn: CHINFON GLOBAL CORP

  7. Mẫu nhãn PORTLAND CEMENT Hòa Khương MADE IN VIETNAM
    PORTLAND CEMENT Hòa Khương MADE IN VIETNAM

    Đơn VN-4-1994-21013 · nộp 12/12/1994 · văn bằng 4-0015962-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Xi Măng Đà Nẵng

  8. Mẫu nhãn SLATEPAVE
    SLATEPAVE

    Đơn VN-4-1994-21006 · nộp 10/12/1994 · văn bằng 4-0017548-000
    Chủ đơn: IDDISON GROUP VIETNAM LIMITED

  9. Mẫu nhãn KPT
    KPT

    Đơn VN-4-1994-20866 · nộp 30/11/1994 · văn bằng 4-0017354-000
    Chủ đơn: KPT INDUSTRIES, LTD

  10. Mẫu nhãn SAMLING
    SAMLING

    Đơn VN-4-1994-20826 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017373-000
    Chủ đơn: SAMLING CORPORATION SDN. BHD

  11. Mẫu nhãn VN-4-1994-20825
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-20825 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017372-000
    Chủ đơn: SAMLING CORPORATION SDN. BHD

  12. Mẫu nhãn POSCO
    POSCO

    Đơn VN-4-1994-20790 · nộp 25/11/1994 · văn bằng 4-0017377-000
    Chủ đơn: POSCO Holdings Inc.

  13. Mẫu nhãn PORTLAND CEMENT Hải Vân THE BOOSTER ROCKET
    PORTLAND CEMENT Hải Vân THE BOOSTER ROCKET

    Đơn VN-4-1994-20530 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0015479-000
    Chủ đơn: Công Ty Xi Măng Hải Vân

  14. Mẫu nhãn BUSKO KISOCO
    BUSKO KISOCO

    Đơn VN-4-1994-20480 · nộp 02/11/1994 · văn bằng 4-0017031-000
    Chủ đơn: Công Ty Kinh Doanh Tổng Hợp KONTUM

  15. Mẫu nhãn MONTINI
    MONTINI

    Đơn VN-4-1994-20440 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0018020-000
    Chủ đơn: SHINN YII INDUSTRIES CO., LTD

  16. Mẫu nhãn KRINKLGLAS
    KRINKLGLAS

    Đơn VN-4-1994-20355 · nộp 25/10/1994 · văn bằng 4-0016873-000
    Chủ đơn: SIR S. RONALD BARNETTE

  17. Mẫu nhãn M MARCOBELLI
    M MARCOBELLI

    Đơn VN-4-1994-20152 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016722-000
    Chủ đơn: SIN YIH CERAMIC CO., LTD

  18. Mẫu nhãn CHAMPION
    CHAMPION

    Đơn VN-4-1994-20151 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016721-000
    Chủ đơn: SIN YIH CERAMIC CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.