DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 277/283

  1. Mẫu nhãn rayblock
    rayblock

    Đơn VN-4-1993-13875 · nộp 11/06/1993 · văn bằng 4-0011505-000
    Chủ đơn: RAYCHEM CORPORATION

  2. Mẫu nhãn 28-7 XICADI
    28-7 XICADI

    Đơn VN-4-1993-13436 · nộp 22/05/1993 · văn bằng 4-0009238-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Vật liệu cách điện

  3. Mẫu nhãn KARRO
    KARRO

    Đơn VN-4-1993-13413 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011137-000
    Chủ đơn: Caribbean Export Appliances, Inc.

  4. Mẫu nhãn PBR
    PBR

    Đơn VN-4-1993-13178 · nộp 05/05/1993 · văn bằng 4-0010956-000
    Chủ đơn: PBR Automotive Pty, Ltd.

  5. Mẫu nhãn MORGANITE
    MORGANITE

    Đơn VN-4-1993-13060 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0010858-000
    Chủ đơn: THE MORGAN CRUCIBLE COMPANY PLC

  6. Mẫu nhãn DOW
    DOW

    Đơn VN-4-1993-13029 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0011062-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  7. Mẫu nhãn SPIROLITE
    SPIROLITE

    Đơn VN-4-1993-13017 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0011591-000
    Chủ đơn: CHEVRON CHEMICAL COMPANY.

  8. Mẫu nhãn CRASTIN
    CRASTIN

    Đơn VN-4-1993-12999 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0016991-000
    Chủ đơn: E.I Du Pont de Nemours and Company

  9. Mẫu nhãn Lê Minh
    Lê Minh

    Đơn VN-4-1993-12914 · nộp 23/04/1993 · văn bằng 4-0010751-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Lê Minh

  10. Mẫu nhãn Hiệp Chung
    Hiệp Chung

    Đơn VN-4-1993-12842 · nộp 14/04/1993 · văn bằng 4-0009237-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Chung II

  11. Mẫu nhãn Da nang dP
    Da nang dP

    Đơn VN-4-1993-12827 · nộp 13/04/1993 · văn bằng 4-0011397-000
    Chủ đơn: Nhà máy Nhựa Đà nẵng

  12. Mẫu nhãn cryovac
    cryovac

    Đơn VN-4-1993-12628 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010486-000
    Chủ đơn: W.R GRACE CO. - CONN(US), CRYOVAC, INC.

  13. Mẫu nhãn DOW CORNING
    DOW CORNING

    Đơn VN-4-1993-12322 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010277-000
    Chủ đơn: DOW SILICONES CORPORATION

  14. Mẫu nhãn DOW CORNING
    DOW CORNING

    Đơn VN-4-1993-12321 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010276-000
    Chủ đơn: DOW SILICONES CORPORATION

  15. Mẫu nhãn SYLGARD
    SYLGARD

    Đơn VN-4-1993-12319 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010274-000
    Chủ đơn: DOW SILICONES CORPORATION

  16. Mẫu nhãn SILASTIC
    SILASTIC

    Đơn VN-4-1993-12318 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0019039-000
    Chủ đơn: DOW SILICONES CORPORATION

  17. Mẫu nhãn DRESSER
    DRESSER

    Đơn VN-4-1993-12262 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010238-000
    Chủ đơn: DRESSER INDUSTRIES, INC.(US), DRESSER, INC.(US), DRESSER, LLC

  18. Mẫu nhãn MOBILRAP
    MOBILRAP

    Đơn VN-4-1993-12213 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009754-000
    Chủ đơn: MOBIL PETROLEUM COMPANY, INC

  19. Mẫu nhãn BICOR
    BICOR

    Đơn VN-4-1993-12207 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009748-000
    Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION, MOBIL PETROLEUM COMPANY, INC(US)

  20. Mẫu nhãn VAMAC
    VAMAC

    Đơn VN-4-1993-12026 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010094-000
    Chủ đơn: E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.