DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 275/284

  1. Mẫu nhãn TEMFLEX
    TEMFLEX

    Đơn VN-4-1994-20266 · nộp 18/10/1994 · văn bằng 4-0016800-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)

  2. Mẫu nhãn Liên Phát
    Liên Phát

    Đơn VN-4-1994-19756 · nộp 10/09/1994 · văn bằng 4-0016432-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Giáo Huệ(VN), Cơ sở Liên Phát

  3. Mẫu nhãn PROTECT-A-GLAZE
    PROTECT-A-GLAZE

    Đơn VN-4-1994-19460 · nộp 13/08/1994 · văn bằng 4-0020837-000
    Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY

  4. Mẫu nhãn OCI
    OCI

    Đơn VN-4-1994-19120 · nộp 25/07/1994 · văn bằng 4-0015695-000
    Chủ đơn: OCI BERHAD (95161-H), ORGAVYL CHEMICAL INDUSTRIES BHD(MY)

  5. Mẫu nhãn DARASEAL
    DARASEAL

    Đơn VN-4-1994-19102 · nộp 23/07/1994 · văn bằng 4-0015840-000
    Chủ đơn: W.R.GRACE &CO.-CONN

  6. Mẫu nhãn HPC
    HPC

    Đơn VN-4-1994-18966 · nộp 12/07/1994 · văn bằng 4-0015751-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hiệp Phát (HIFACO)

  7. Mẫu nhãn Bác sĩ ống mềm HOSE DOCTOR
    Bác sĩ ống mềm HOSE DOCTOR

    Đơn VN-4-1994-18929 · nộp 08/07/1994 · văn bằng 4-0015715-000
    Chủ đơn: FIT-FLEX PTE LTD

  8. Mẫu nhãn KYDEX
    KYDEX

    Đơn VN-4-1994-18762 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015638-000
    Chủ đơn: KLEERDEX COMPANY(US), KLEERDEX COMPANY, LLC

  9. Mẫu nhãn CLON CENTURYLON
    CLON CENTURYLON

    Đơn VN-4-1994-18741 · nộp 24/06/1994 · văn bằng 4-0015624-000
    Chủ đơn: PAHLI RESIN CHEMICAL CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn ABC
    ABC

    Đơn VN-4-1994-18650 · nộp 20/06/1994 · văn bằng 4-0015598-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại MaLiên

  11. Mẫu nhãn Nguyễn Vũ N V
    Nguyễn Vũ N V

    Đơn VN-4-1994-18543 · nộp 14/06/1994 · văn bằng 4-0015367-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Nguyễn Vũ

  12. Mẫu nhãn V Vang Phát
    V Vang Phát

    Đơn VN-4-1994-18324 · nộp 24/05/1994 · văn bằng 4-0014992-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Vang Phát

  13. Mẫu nhãn HYPATITE
    HYPATITE

    Đơn VN-4-1994-18277 · nộp 21/05/1994 · văn bằng 4-0015192-000
    Chủ đơn: KITZ CORPORATION

  14. Mẫu nhãn FORMFLEX
    FORMFLEX

    Đơn VN-4-1994-18248 · nộp 19/05/1994 · văn bằng 4-0015182-000
    Chủ đơn: BAYER AKTIENGESELLSCHAFT

  15. Mẫu nhãn HC
    HC

    Đơn VN-4-1994-17987 · nộp 02/05/1994 · văn bằng 4-0015050-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Chung II

  16. Mẫu nhãn ĐH HAPU
    ĐH HAPU

    Đơn VN-4-1994-17971 · nộp 29/04/1994 · văn bằng 4-0014808-000
    Chủ đơn: Công Ty Nhựa Đạt Hoà

  17. Mẫu nhãn TTR
    TTR

    Đơn VN-4-1994-17797 · nộp 20/04/1994 · văn bằng 4-0014505-000
    Chủ đơn: Công ty cơ khí nhựa Tự Trọng TNHH

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.