DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 276/283

  1. Mẫu nhãn Armstrong
    Armstrong

    Đơn VN-4-1993-50583 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0046411-000
    Chủ đơn: AWI Licensing LLC

  2. Mẫu nhãn Thiện Nhân
    Thiện Nhân

    Đơn VN-4-1993-16135 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0013211-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiện Nhân

  3. Mẫu nhãn Đạt Hoà
    Đạt Hoà

    Đơn VN-4-1993-15771 · nộp 19/10/1993 · văn bằng 4-0012995-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Đạt hoà

  4. Mẫu nhãn SANTOPRENE
    SANTOPRENE

    Đơn VN-4-1993-15232 · nộp 01/09/1993 · văn bằng 4-0012593-000
    Chủ đơn: ADVANCED ELASTOMER SYSTEMS, L.P, MONSATO COMPANY(US)

  5. Mẫu nhãn SANTONYL
    SANTONYL

    Đơn VN-4-1993-15228 · nộp 01/09/1993 · văn bằng 4-0012592-000
    Chủ đơn: SOLUTIA INC.

  6. Mẫu nhãn TDW
    TDW

    Đơn VN-4-1993-15191 · nộp 27/08/1993 · văn bằng 4-0012534-000
    Chủ đơn: TD Williamson, LLC

  7. Mẫu nhãn PENSIL
    PENSIL

    Đơn VN-4-1993-15011 · nộp 16/08/1993 · văn bằng 4-0012631-000
    Chủ đơn: Momentive Performance Materials Inc.

  8. Mẫu nhãn MARGARD
    MARGARD

    Đơn VN-4-1993-15009 · nộp 16/08/1993 · văn bằng 4-0012629-000
    Chủ đơn: F&S B.V.

  9. Mẫu nhãn LEXGARD
    LEXGARD

    Đơn VN-4-1993-15007 · nộp 16/08/1993 · văn bằng 4-0012627-000
    Chủ đơn: SABIC INNOVATIVE PLASTICS IP B.V., GENERAL ELECTRIC COMPANY(US)

  10. Mẫu nhãn VINIDEX
    VINIDEX

    Đơn VN-4-1993-14942 · nộp 10/08/1993 · văn bằng 4-0012353-000
    Chủ đơn: Vinidex Tubemakers Pty Limited

  11. Mẫu nhãn AICA
    AICA

    Đơn VN-4-1993-14655 · nộp 22/07/1993 · văn bằng 4-0012258-000
    Chủ đơn: Aica Kogyo Co., Ltd., Aica Kogyo Co., Ltd.(JP)

  12. Mẫu nhãn GATES
    GATES

    Đơn VN-4-1993-14444 · nộp 10/07/1993 · văn bằng 4-0011722-000
    Chủ đơn: THE GATES CORPORATION(US), Gates Corporation

  13. Mẫu nhãn GATES
    GATES

    Đơn VN-4-1993-14443 · nộp 10/07/1993 · văn bằng 4-0011721-000
    Chủ đơn: THE GATES CORPORATION(US), Gates Corporation

  14. Mẫu nhãn ARCO
    ARCO

    Đơn VN-4-1993-14360 · nộp 07/07/1993 · văn bằng 4-0012185-000
    Chủ đơn: ATLANTIC RICHFIELD COMPANY

  15. Mẫu nhãn BRADFORD
    BRADFORD

    Đơn VN-4-1993-14112 · nộp 22/06/1993 · văn bằng 4-0011706-000
    Chủ đơn: CSR LIMITED

  16. Mẫu nhãn HC
    HC

    Đơn VN-4-1993-13904 · nộp 11/06/1993 · văn bằng 4-0011570-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Chung II

  17. Mẫu nhãn xaga
    xaga

    Đơn VN-4-1993-13880 · nộp 11/06/1993 · văn bằng 4-0011508-000
    Chủ đơn: RAYCHEM CORPORATION

  18. Mẫu nhãn THERMOFIT
    THERMOFIT

    Đơn VN-4-1993-13878 · nộp 11/06/1993 · văn bằng 4-0011586-000
    Chủ đơn: RAYCHEM CORPORATION

  19. Mẫu nhãn rayvolve
    rayvolve

    Đơn VN-4-1993-13877 · nộp 11/06/1993 · văn bằng 4-0011507-000
    Chủ đơn: RAYCHEM CORPORATION

  20. Mẫu nhãn raysulate
    raysulate

    Đơn VN-4-1993-13876 · nộp 11/06/1993 · văn bằng 4-0011506-000
    Chủ đơn: RAYCHEM CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.