DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 264/283

  1. Mẫu nhãn ZEON
    ZEON

    Đơn VN-4-2000-47988 · nộp 18/04/2000 · văn bằng 4-0041291-000
    Chủ đơn: ZEON CORPORATION

  2. Mẫu nhãn MEIWA
    MEIWA

    Đơn VN-4-2000-46070 · nộp 18/04/2000 · văn bằng 4-0038430-000
    Chủ đơn: MEIWA GRAVURE CO., LTD.(JP), MEIWA GRAVURE CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn STATOIL
    STATOIL

    Đơn VN-4-2000-47398 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0046275-000
    Chủ đơn: DEN NORSKE STATS OLJESELSKAP A.S.

  4. Mẫu nhãn STATOIL
    STATOIL

    Đơn VN-4-2000-47397 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0049388-000
    Chủ đơn: DEN NORSKE STATS OLJESELSKAP A.S.

  5. Mẫu nhãn STATOIL
    STATOIL

    Đơn VN-4-2000-47396 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0046274-000
    Chủ đơn: DEN NORSKE STATS OLJESELSKAP A.S.

  6. Mẫu nhãn DEWILUX
    DEWILUX

    Đơn VN-4-2000-47394 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0038193-000
    Chủ đơn: BAYRAKLI BOYA VE VERNIK FABRIKALARI ANONIM SIRKETI.

  7. Mẫu nhãn CJ
    CJ

    Đơn VN-4-2000-45948 · nộp 06/04/2000 · văn bằng 4-0037921-000
    Chủ đơn: CHIEN JIN PLASTIC SDN BHD.

  8. Mẫu nhãn MAXXON
    MAXXON

    Đơn VN-4-2000-45808 · nộp 29/03/2000 · văn bằng 4-0037654-000
    Chủ đơn: BONTEX, INC.

  9. Mẫu nhãn VINAQUICO
    VINAQUICO

    Đơn VN-4-2000-45574 · nộp 07/03/2000 · văn bằng 4-0040612-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Anh

  10. Mẫu nhãn NDK
    NDK

    Đơn VN-4-2000-45164 · nộp 29/02/2000 · văn bằng 4-0037648-000
    Chủ đơn: KEEPER CO., LTD., KEEPER CO., LTD.(JP)

  11. Mẫu nhãn CORVIC
    CORVIC

    Đơn VN-4-2000-45426 · nộp 23/02/2000 · văn bằng 4-0037373-000
    Chủ đơn: AUSTRALIAN VINYLS CORPORATION LTD.

  12. Mẫu nhãn BORSTAR
    BORSTAR

    Đơn VN-4-2000-44835 · nộp 31/01/2000 · văn bằng 4-0037277-000
    Chủ đơn: BOREALIS A/S(DK), BOREALIS AG

  13. Mẫu nhãn HERO
    HERO

    Đơn VN-4-2000-44628 · nộp 19/01/2000 · văn bằng 4-0079877-000
    Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY

  14. Mẫu nhãn NH
    NH

    Đơn VN-4-2000-44941 · nộp 17/01/2000 · văn bằng 4-0037427-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Huệ

  15. Mẫu nhãn TEMISH
    TEMISH

    Đơn VN-4-1999-44738 · nộp 27/12/1999 · văn bằng 4-0037106-000
    Chủ đơn: NITTO DENKO CORPORATION

  16. Mẫu nhãn VN-4-1999-44708
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1999-44708 · nộp 20/12/1999 · văn bằng 4-0036869-000
    Chủ đơn: E.I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.