DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 263/283

  1. Mẫu nhãn HYOSUNG
    HYOSUNG

    Đơn VN-4-2000-50476 · nộp 17/11/2000 · văn bằng 4-0047513-000
    Chủ đơn: HYOSUNG CORPORATION

  2. Mẫu nhãn NO-CLOG
    NO-CLOG

    Đơn VN-4-2000-49382 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0040162-000
    Chủ đơn: OMS INVESTMENTS, INC.

  3. Mẫu nhãn MIRACLE-GRO
    MIRACLE-GRO

    Đơn VN-4-2000-49380 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0040161-000
    Chủ đơn: OMS INVESTMENTS, INC.

  4. Mẫu nhãn HE HOP HIEP
    HE HOP HIEP

    Đơn VN-4-2000-49061 · nộp 05/10/2000 · văn bằng 4-0041815-000
    Chủ đơn: Công ty sản xuất thương Mại Hiệp Thành.

  5. Mẫu nhãn Pouflex
    Pouflex

    Đơn VN-4-2000-50316 · nộp 13/09/2000 · văn bằng 4-0047175-000
    Chủ đơn: POU CHEN CORPORATION

  6. Mẫu nhãn UMC
    UMC

    Đơn VN-4-2000-48622 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0039884-000
    Chủ đơn: UCHIYAMA MANUFACTURING CORP.

  7. Mẫu nhãn VANTICO
    VANTICO

    Đơn VN-4-2000-48523 · nộp 06/09/2000 · văn bằng 4-0040041-000
    Chủ đơn: VANTICO AG

  8. Mẫu nhãn ULTRA-MATE
    ULTRA-MATE

    Đơn VN-4-2000-48753 · nộp 15/08/2000 · văn bằng 4-0041451-000
    Chủ đơn: VELCRO BVBA, VELCRO INDUSTRIES B.V.(AN)

  9. Mẫu nhãn TP Tứ Phúc
    TP Tứ Phúc

    Đơn VN-4-2000-47610 · nộp 27/07/2000 · văn bằng 4-0038961-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tứ Phúc, Cơ sở Tứ Phúc(VN)

  10. Mẫu nhãn KAPTON
    KAPTON

    Đơn VN-4-2000-46903 · nộp 21/06/2000 · văn bằng 4-0038772-000
    Chủ đơn: DuPont Electronics, Inc.

  11. Mẫu nhãn FIBREXCEL
    FIBREXCEL

    Đơn VN-4-2000-47313 · nộp 09/05/2000 · văn bằng 4-0038542-000
    Chủ đơn: TOSHIBA MONOFRAX CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.