ASAHI KASEI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-47635, ngày nộp 31/07/2000. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ASAHI KASEI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-47635 |
| Ngày nộp đơn | 31/07/2000 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2003 |
| Số văn bằng | 4-0047172-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/06/2003 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | ASAHI KASEI KOGYO KABUSHIKI KAISHA(JP), ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA(JP), ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 10 · Thiết bị y tế Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện Nhóm 23 · Sợi và chỉ dệt |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-47635).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
ASAHI KASEI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1989-01318 · nhóm 24, 25
AsahiKASEI Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-36923 · nhóm 19, 35, 36, 37, 42
AsahiKASEI Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-20349 · nhóm 6, 16, 21
ASAHI KASEI MICROSYSTEMS Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2004-02297 · nhóm 9
AsahiKASEI Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-36923 · nhóm 19, 35, 36, 37, 42
AsahiKASEI Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-20349 · nhóm 6, 16, 21
ASAHI KASEI MICROSYSTEMS Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2004-02297 · nhóm 9
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.