Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 254/283
TGĐơn VN-4-2004-14311 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0086681-000
Chủ đơn: TOYODA GOSEI CO., LTD.
TGĐơn VN-4-2004-14310 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0097349-000
Chủ đơn: TOYODA GOSEI CO., LTD.
NO MORE GAPSĐơn VN-4-2004-13968 · nộp 15/12/2004 · văn bằng 4-0117206-000
Chủ đơn: DULUXGROUP (AUSTRALIA) PTY LTD.
CAOSUVIETĐơn VN-4-2004-12954 · nộp 22/11/2004 · văn bằng 4-0075400-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cao su Việt (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn cao su Việt
NASUN MOTORĐơn VN-4-2004-12621 · nộp 15/11/2004 · văn bằng 4-0076211-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sung
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-12586 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071618-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Viên.
QT C.Đ.L Quang ThắngĐơn VN-4-2004-12329 · nộp 09/11/2004 · văn bằng 4-0071259-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ điện lạnh Quang Thắng (Quang Thang Co.,LTD)
VGHAUĐơn VN-4-2004-12246 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0067300-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa REHAU
PHLEĐơn VN-4-2004-12239 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072135-000
Chủ đơn: Cơ sở Lý Văn Đằng
HING LUNGĐơn VN-4-2004-12133 · nộp 04/11/2004 · văn bằng 4-0103452-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Long Đức
MIVICO Mai VĩnhĐơn VN-4-2004-12066 · nộp 03/11/2004 · văn bằng 4-0071612-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại & dịch vụ Mai Vĩnh(VN), Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ cao su Mai Vĩnh
ASIA COMPOSITE SINCE 2001Đơn VN-4-2004-11884 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0080921-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Châu á
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-11158 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0082522-000
Chủ đơn: Nitto Denko Corporation
TSAĐơn VN-4-2004-10876 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0080161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp TUNG SHIN(VN), Công ty TNHH công nghiệp TUNG SHIN (TUNG SHIN INDUSTRIAL CO., LTD) (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Tung Shin
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-10807 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0161701-000
Chủ đơn: Nitto Denko Corporation
TRDĐơn VN-4-2004-10605 · nộp 05/10/2004 · văn bằng 4-0070377-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sứ Kỹ thuật Minh Long 2
ML2Đơn VN-4-2004-10604 · nộp 05/10/2004 · văn bằng 4-0070376-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sứ Kỹ thuật Minh Long 2
G GSĐơn VN-4-2004-10347 · nộp 30/09/2004 · văn bằng 4-0101681-000
Chủ đơn: GS Holdings Corp.
FLOWTITEĐơn VN-4-2004-09974 · nộp 21/09/2004 · văn bằng 4-0072890-000
Chủ đơn: Amiblu Technology AS
CƯA VIệT ĐứCĐơn VN-4-2004-09877 · nộp 20/09/2004 · văn bằng 4-0075223-000
Chủ đơn: Công ty công nghiệp tàu thuỷ và xây dựng Hạ Long
V HALSHINCONĐơn VN-4-2004-09876 · nộp 20/09/2004
Chủ đơn: Công ty công nghiệp tàu thuỷ và xây dựng Hạ Long
POLYMERLANDĐơn VN-4-2004-09745 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0072463-000
Chủ đơn: POLYMERLAND, INC.
E JAKOBĐơn VN-4-2004-09460 · nộp 13/09/2004 · văn bằng 4-0075576-000
Chủ đơn: JAKOB ESCHBACH GMBH
REHAUĐơn VN-4-2004-09246 · nộp 08/09/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa REHAU
LF HELMET LIFANĐơn VN-4-2004-09046 · nộp 03/09/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Liên Hiệp
MOKUĐơn VN-4-2004-09040 · nộp 03/09/2004 · văn bằng 4-0069213-000
Chủ đơn: MOKU GRAVURE CORP.
TRC CTY CAO SU THốNG NHấTĐơn VN-4-2004-09015 · nộp 01/09/2004 · văn bằng 4-0072421-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Thống Nhất, Công ty cổ phần cao su Thống Nhất(VN), Công ty Cao su Thống Nhất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

