DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 256/283

  1. Mẫu nhãn CASTALDO
    CASTALDO

    Đơn VN-4-2004-04954 · nộp 25/05/2004 · văn bằng 4-0068055-000
    Chủ đơn: Goodwin PLC

  2. Mẫu nhãn CASTALDO
    CASTALDO

    Đơn VN-4-2004-04953 · nộp 25/05/2004 · văn bằng 4-0066670-000
    Chủ đơn: Goodwin PLC

  3. Mẫu nhãn GERUCO
    GERUCO

    Đơn VN-4-2004-04505 · nộp 14/05/2004 · văn bằng 4-0067020-000
    Chủ đơn: Tổng công ty cao su Việt Nam

  4. Mẫu nhãn PARKER
    PARKER

    Đơn VN-4-2004-04185 · nộp 06/05/2004 · văn bằng 4-0066751-000
    Chủ đơn: Parker Intangibles LLC.

  5. Mẫu nhãn PG
    PG

    Đơn VN-4-2004-03885 · nộp 27/04/2004 · văn bằng 4-0066886-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển PG

  6. Mẫu nhãn S SWIFT
    S SWIFT

    Đơn VN-4-2004-03640 · nộp 21/04/2004 · văn bằng 4-0065082-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh cao su Triệu Nghiệp

  7. Mẫu nhãn HEROX
    HEROX

    Đơn VN-4-2004-03251 · nộp 09/04/2004 · văn bằng 4-0067027-000
    Chủ đơn: E. I. du Pont de Nemours and Company

  8. Mẫu nhãn BUD BRAND
    BUD BRAND

    Đơn VN-4-2003-04293 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0059643-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Phú

  9. Mẫu nhãn Thiên Nghi VN TN
    Thiên Nghi VN TN

    Đơn VN-4-2004-02783 · nộp 31/03/2004 · văn bằng 4-0064809-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Nghi

  10. Mẫu nhãn VALVOSEAL
    VALVOSEAL

    Đơn VN-4-2004-01453 · nộp 27/02/2004 · văn bằng 4-0064661-000
    Chủ đơn: ASHLAND LICENSING AND INTELLECTUAL PROPERTY LLC, Ashland Inc.(US)

  11. Mẫu nhãn VN-4-2004-01149
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-01149 · nộp 18/02/2004 · văn bằng 4-0064849-000
    Chủ đơn: Teraoka Seisakusho Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn TERAOKA
    TERAOKA

    Đơn VN-4-2004-01146 · nộp 18/02/2004 · văn bằng 4-0064846-000
    Chủ đơn: Teraoka Seisakusho Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.