Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 247/283
MATSUĐơn VN-4-2006-11960 · nộp 26/07/2006 · văn bằng 4-0083224-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
BAYMERĐơn VN-4-2006-11628 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0082878-000
Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft
BAYTHERMĐơn VN-4-2006-11627 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0082877-000
Chủ đơn: Covestro Deutschland AG, Bayer Aktiengesellschaft (DE)
BAYFILLĐơn VN-4-2006-11626 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0082876-000
Chủ đơn: Covestro Deutschland AG, Bayer Aktiengesellschaft (DE)
GEĐơn VN-4-2006-11559 · nộp 21/07/2006
Chủ đơn: GENEBRE, S.A.
GENEBREĐơn VN-4-2006-11558 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0085854-000
Chủ đơn: GENEBRE, S.A.
GENEBRE INTERNACIONALĐơn VN-4-2006-11557 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0085853-000
Chủ đơn: GENEBRE, S.A.
GENEBRE GROUPĐơn VN-4-2006-11556 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0085852-000
Chủ đơn: GENEBRE, S.A.
GOUGEONĐơn VN-4-2006-11473 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0084426-000
Chủ đơn: Gougeon Brothers, Inc.
WEST SYSTEMĐơn VN-4-2006-11472 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0084421-000
Chủ đơn: Gougeon Brothers, Inc.
NEXOĐơn VN-4-2006-11341 · nộp 19/07/2006 · văn bằng 4-0083438-000
Chủ đơn: Australasian Steel Products Pty Ltd
DORUCOĐơn VN-4-2006-11220 · nộp 17/07/2006 · văn bằng 4-0111978-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐỒNG PHÚ
ăn và chơiĐơn VN-4-2006-10874 · nộp 11/07/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị
SMCĐơn VN-4-2006-10583 · nộp 06/07/2006 · văn bằng 4-0094146-000
Chủ đơn: SMC Corporation
x'trasealĐơn VN-4-2006-10556 · nộp 06/07/2006
Chủ đơn: Mohm Chemical SDN BHD (276851-U)
POLYTECĐơn VN-4-2006-10254 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0104153-000
Chủ đơn: Cơ sở Tiến Phong
FOFĐơn VN-4-2006-10253 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0101823-000
Chủ đơn: Cơ sở Tiến Phong
HIPĐơn VN-4-2006-10252 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0101822-000
Chủ đơn: Cơ sở Tiến Phong
Đ K ĐK Công ty cổ phần Đức KhảiĐơn VN-4-2006-10245 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0099220-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đức Khải, Công ty cổ phần Đức Khải(VN)
PTICĐơn VN-4-2006-09805 · nộp 23/06/2006 · văn bằng 4-0114504-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Bưu Điện
B H Bảo Hiến Ltd., Co.Đơn VN-4-2006-09188 · nộp 20/06/2006 · văn bằng 4-0108911-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Hồng Khai
Xây dựng nền tảng tương laiĐơn VN-4-2006-09357 · nộp 16/06/2006 · văn bằng 4-0102994-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất - Xây Dựng - Thương Mại Đồng Tâm(VN), Công ty TNHH sản xuất - xây dựng - thương mại Đồng Tâm(VN), Công ty cổ phần Đồng Tâm
KANG THAIĐơn VN-4-2006-09318 · nộp 15/06/2006 · văn bằng 4-0099562-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Kang Thái
V BAO HIEN SUPER 3T PLASTIC INSULATION TAPE SELF ADHESIVE...Đơn VN-4-2006-09298 · nộp 15/06/2006 · văn bằng 4-0099709-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại - sản xuất Đạt Hiển Toàn, Công ty TNHH thương mại và sản xuất Bảo Hiến(VN)
K thaiĐơn VN-4-2006-08984 · nộp 09/06/2006 · văn bằng 4-0106788-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Kang Thái
TRAC-LOCĐơn VN-4-2006-08818 · nộp 08/06/2006 · văn bằng 4-0110074-000
Chủ đơn: Pentair Thermal Management LLC(US), Pentair Flow Services AG(CH), Tyco Thermal Controls LLC (US), n Vent Services Gmbh
BYK CHEMIEĐơn VN-4-2006-08800 · nộp 07/06/2006
Chủ đơn: BYK - Chemie GmbH
M DĐơn VN-4-2006-08658 · nộp 06/06/2006 · văn bằng 4-0091753-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Sao Sơn Dương
D SODUSTARĐơn VN-4-2006-08520 · nộp 02/06/2006 · văn bằng 4-0091926-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Sao Sơn Dương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
